Meshakhte
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Umaglesi Liga
Meshakhte đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 11
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Meshakhte
Meshakhte xếp thứ 10 trong số 10 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 11 hoà và 15 thua.
Vị trí Meshakhte so với phần còn lại của bảng
Meshakhte kém Spaeri ở vị trí liền trên đúng 9 điểm. Ngôi đầu của Dinamo Batumi còn xa 33 điểm.
Mạch trận hiện thời của Meshakhte
Ba trận gần nhất của Meshakhte: thua FC Iberia 1999 1-2, hoà Gagra 1-1 và thua Rustavi 0-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Meshakhte chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Meshakhte chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 21 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 25 bàn.
Hồ sơ đội bóng Meshakhte
Meshakhte lấy Stadioni Vladimer Bochorishvili ở Tkibuli làm sân nhà. Stadioni Vladimer Bochorishvili đón được 6.000 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Meshakhte
Trung bình mỗi trận Meshakhte ghi 0,8 bàn và nhận 1,6 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Hiệu số bàn thắng bại là −25.
Meshakhte đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Samgurali là đối thủ kế tiếp của Meshakhte, trận sân khách bắt đầu lúc 18h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Samgurali hiện đứng thứ 7 với 35 điểm. Trong năm trận gần nhất, Samgurali có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Levan Tkeshelashvili | Thủ môn | Georgia |
| 3 | Zurab Gigashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 3 | G. Glunchadze | Hậu vệ | |
| 4 | M. Tereladze | Hậu vệ | |
| 5 | Luka Shashiashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 6 | Giorgi Papuashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 7 | Erekle Jijavadze | Tiền vệ | Georgia |
| 8 | G. Jamarauli | Tiền vệ | |
| 9 | Irakli Sikharulidze | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Giorgi Gogolashvili | Tiền đạo | Georgia |
| 11 | Mate Kvirkvia | Tiền đạo | Georgia |
| 13 | Giorgi Burduli | Hậu vệ | Georgia |
| 14 | M. Jikia | Hậu vệ | |
| 16 | Giorgi Gegia | Hậu vệ | Georgia |
| 18 | Tsotne Patsatsia | Tiền vệ | Georgia |
| 19 | I. Dgebuadze | Tiền vệ | |
| 20 | Levan Kurdadze | Hậu vệ | Georgia |
| 21 | G. Kvirkvelia | Tiền vệ | |
| 22 | Tarik Šikalo | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 23 | Beka Shubitidze | Tiền vệ | Georgia |
| 24 | S. Chkhetiani | Tiền vệ | |
| 25 | R. Novruzov | Hậu vệ | |
| 26 | Beka Gabiskiria | Hậu vệ | Georgia |
| 27 | Giorgi Kantaria | Tiền vệ | Georgia |
| 29 | Levan Shovnadze | Thủ môn | Georgia |
| 30 | Maksym Pyrogov | Tiền vệ | Ukraine |
| 31 | Eric Pimentel | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | L. Kvelaidze | Tiền đạo | |
| 37 | Rafael Lima | Tiền đạo | Brazil |
| 38 | Ivan Zotko | Hậu vệ | Ukraine |
| 40 | L. Ugrekhelidze | Hậu vệ |