Melilla
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Melilla đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 23 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Melilla
Melilla đang trải qua mạch thắng 5 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Melilla trên bảng xếp hạng
Melilla vào guồng với 37 điểm sau 26 trận. Thành tích mùa 24/25 là 9 thắng, 10 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Melilla
Cán cân bàn thắng bại của Melilla đang là +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Melilla đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Melilla nằm giữa Rayo Majadahonda và Badajoz.
Hồ sơ đội bóng Melilla
Estadio Álvarez Claro, sân nhà của Melilla, chứa được 12.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MEL.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Beka Kavtaradze | Tiền đạo | Georgia |
| - | Edua Loscos | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Diego Ceballos | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Tovar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Garzón | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Abdel Lah | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ayoub Mohamed | Tiền vệ | San Marino |
| - | Arinze Nwafuru | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Óscar Jiménez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Anouar Tamoune | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Lolo González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Francisco Miguel Varela Martín | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Manuel Galán | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Eric Iglesias | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Víctor Morillo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Armando | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Iván Ramos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Carlos Bravo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | Sergio Mendinueta | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 40 | Isma Armenteros | Hậu vệ | Tây Ban Nha |