Melbourne Srbija
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Victoria NPL 2
Melbourne Srbija đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 39 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 3
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Melbourne Srbija
Hàng công Melbourne Srbija đứng thứ 13 với 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Melbourne Srbija đang đứng thứ mấy?
Hàng thủ là nền móng đưa Melbourne Srbija tới vị trí thứ 7. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Đội có 12 thắng, 3 hoà và 11 thua.
Mạch trận hiện thời của Melbourne Srbija
Melbourne Srbija khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Brunswick City 2-0, thua Bulleen Lions 0-1 và hoà Brunswick Juventus FC 1-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Melbourne Srbija trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Melbourne Srbija 7 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 15 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 11 bàn.
Vị trí Melbourne Srbija so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Melbourne Srbija nằm giữa Eltham Redbacks FC và Brunswick City. Ngôi đầu của Brunswick Juventus FC còn xa 14 điểm.
Giới thiệu Melbourne Srbija
Melbourne Srbija là một đội bóng Úc. Khán đài Kevin Bartlett Reserve có 5.000 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Josh Heaton | Hậu vệ | Anh |
| - | Rikuo Kanakubo | Tiền đạo | Nhật Bản |
| - | Massimiliano Sampaolesi | Tiền vệ | Ý |
| 1 | Max Minuzzo | Thủ môn | Úc |
| 3 | Nenad Nikolic | Hậu vệ | Úc |
| 5 | Hikaru Ichigi | Tiền đạo | Úc |
| 6 | Thomas Lakic | Tiền vệ | Úc |
| 7 | Ryan Brown | Tiền đạo | Úc |
| 8 | Themistocles Kapnias | Tiền vệ | Úc |
| 9 | Luka Ninkovic | Tiền đạo | Úc |
| 10 | Marko Basic | Tiền vệ | Úc |
| 11 | Maksim Ilić | Tiền vệ | Úc |
| 12 | Enzo Campana | Tiền vệ | Úc |
| 14 | Matthew Papadimitriou | Tiền đạo | Úc |
| 15 | Milos Ilic | Hậu vệ | Úc |
| 16 | Luke Bighin | Hậu vệ | Úc |
| 17 | Cameron Davies | Hậu vệ | Úc |
| 18 | Andy Kecojevic | Tiền đạo | Úc |
| 19 | Alex Vujmilovic | Tiền vệ | Úc |
| 20 | Jarrod Hill | Thủ môn | Úc |
| 66 | Connor Lees | Hậu vệ | Úc |