Meizhou Kejia
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng League One
Meizhou Kejia đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 16 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 4
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -28
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Meizhou Kejia xếp hạng ra sao?
Meizhou Kejia xếp thứ 15 trong số 16 đội. Đội có 7 thắng, 4 hoà và 15 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.
Vị trí Meizhou Kejia so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Meizhou Kejia tới Guangzhou E-Power ở ngôi đầu là 44 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Meizhou Kejia
Gần đây Meizhou Kejia thua Wuxi Wugou 0-3 trên sân nhà và hoà Heilongjiang Lava Spring 0-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 13 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Meizhou Kejia
Meizhou Kejia ghi 16 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Meizhou Kejia
Meizhou Kejia lấy Wuhua Olympic Sports Center Huitang Stadium ở Wuhua làm sân nhà. Sức chứa của Wuhua Olympic Sports Center Huitang Stadium là 30.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MEI.
Meizhou Kejia ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 25 lần trước Meizhou Kejia mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −28. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Zehao Wang | Thủ môn | |
| 3 | Liang Jiahao | Hậu vệ | |
| 5 | Théo Pellenard | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Wang Haoran | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 7 | P. Popescu | Tiền vệ | |
| 10 | Vinni Triboulet | Tiền đạo | Cameroon |
| 12 | Sun Jianxiang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 13 | J. Lai | Tiền vệ | |
| 15 | Luo Hongbao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 16 | Yang Chaosheng | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 17 | Yang Yihu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 20 | Wen Zhanlin | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 22 | Liao Jiajun | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 24 | Hamza Sakhi | Tiền vệ | Morocco |
| 25 | Li Jiarun | Tiền vệ | |
| 26 | Yu Wai Lim | Hậu vệ | Hồng Kông |
| 27 | Zhang Enqi | Tiền vệ | |
| 28 | Weijia Li | Hậu vệ | |
| 29 | Sun Xiaobin | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 30 | Wang Hanyi | Thủ môn | Trung Quốc |
| 31 | Feng Gang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 32 | Qingcheng Wen | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 33 | Zhu Baojie | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 34 | J. Zhang | Tiền vệ | |
| 35 | Yang Yunbo | Tiền vệ | |
| 45 | Su Jiale | Tiền vệ | Trung Quốc |