Medeama SC
Ghana
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Medeama SC đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Medeama
Medeama đang trải qua mạch thắng 4 trận. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 5 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Medeama trên bảng xếp hạng
Medeama vào guồng với 14 điểm sau 6 trận. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận. Đội có 4 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Medeama ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Medeama đứng đầu với 2,0 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +7.
Medeama chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Medeama thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,7 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Medeama
TNA Park, sân nhà của Medeama, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MED.
Khoảng cách của Medeama với nhóm trên và nhóm dưới
Medeama đang hơn Hearts of Oak 3 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Medeama
Ngày 18/10/2026, Medeama làm khách của Samartex, bóng lăn lúc 22h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Samartex có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Samartex bước vào trận khi đứng thứ 3 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohammed Abdul Rahaman | Tiền đạo | Ghana |
| - | Victor Oduro | Tiền vệ | Ghana |
| - | Richard Appiah | Tiền vệ | Ghana |
| - | Richard Owusu | Tiền vệ | |
| - | Yaw Osei | Hậu vệ | Ghana |
| - | Dominic Amponsah | Tiền đạo | Ghana |
| - | Peter Arhin | Hậu vệ | Ghana |
| - | Safian Usman | Hậu vệ | Ghana |
| 1 | Monged Elneel | Thủ môn | Sudan |
| 1 | Yakubu Saeed | Thủ môn | Ghana |
| 3 | Desmond Baffoe | Hậu vệ | Ghana |
| 3 | Etse Dogli | Tiền vệ | Ghana |
| 4 | Yussif Mubarik | Hậu vệ | Ghana |
| 9 | Ibrahim Nurudeen | Tiền đạo | Ghana |
| 10 | Azariah Fordjour | Tiền vệ | Ghana |
| 10 | Kelvin Obeng | Tiền đạo | Ghana |
| 12 | Adams Abdul Jabal | Thủ môn | Ghana |
| 13 | Ebenezer Ackahbi | Tiền vệ | Ghana |
| 16 | Felix Kyei | Thủ môn | Ghana |
| 17 | Kelvin Nkrumah | Tiền vệ | Ghana |
| 17 | Ebenezer Nkrumah | Hậu vệ | Ghana |
| 19 | Kingsley Braye | Tiền đạo | Ghana |
| 20 | Nana Kofi Babil | Tiền đạo | Ghana |
| 20 | Prosper Boakye Owusu | Tiền vệ | Ghana |
| 21 | Fatawu Sulemana | Hậu vệ | Ghana |
| 21 | Abdul-Raman Yaya | Hậu vệ | Ghana |
| 23 | Ebenezer Adade | Hậu vệ | Ghana |
| 23 | Rich Sackey | Hậu vệ | Ghana |
| 24 | Kofi Asmah | Hậu vệ | Ghana |
| 25 | Solomon Kusi | Hậu vệ | |
| 26 | Sampson Ekyem | ||
| 28 | Godknows Dzakpasu | Tiền vệ | Ghana |
| 31 | Emmanuel Owusu | Tiền đạo | Ghana |
| 32 | Prince Owusu | Tiền vệ | Ghana |
| 33 | Emmanuel Annor | Tiền đạo | Ghana |
| 36 | Abdul Salam | Tiền đạo | Ghana |
| 40 | Prince Amponsah | Hậu vệ | Ghana |
| 48 | Jacob Mensah | Hậu vệ | Ghana |
| 48 | Jacob Mensah | Hậu vệ | |
| 50 | Paul Yeboah | Hậu vệ |