MC Oran
Algeria
Thứ hạng hiện tại Bảng Division-1
MC Oran đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của MC Oran
Gần đây MC Oran hoà ES Setif 0-0 trên sân nhà và thắng ASO Chlef 1-0. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó. Mạch bất bại hiện kéo dài 5 trận.
MC Oran xếp hạng ra sao?
MC Oran vào guồng với 7 điểm sau 3 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Hàng công và hàng thủ MC Oran
Cán cân bàn thắng bại của MC Oran đang là +3. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Khung thành đội chưa một lần bị chọc thủng.
Cuộc đua quanh vị trí của MC Oran
Khoảng cách từ MC Oran tới CR Belouizdad ở ngôi đầu là 6 điểm.
Giới thiệu MC Oran
MC Oran lấy Stade Olympique d'Oran ở Bir El Djir làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là ORA. Sức chứa của Stade Olympique d'Oran là 40.143 chỗ.
Trận kế tiếp của MC Oran
Ngày 13/10/2026, MC Oran làm khách của US Biskra, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của US Biskra là 3 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abdelkader Belabbaci | Hậu vệ | Algeria |
| 1 | Moustafa Zeghba | Thủ môn | Algeria |
| 3 | O. Bagnama | Hậu vệ | |
| 4 | Abderrahmane Bourdim | Tiền vệ | Algeria |
| 5 | Mouad Hadded | Hậu vệ | Algeria |
| 6 | Omar Embarek | Tiền vệ | Algeria |
| 7 | Edlin Matouti | Tiền đạo | Gabon |
| 8 | Juba Aguieb | Tiền vệ | Algeria |
| 8 | Mortada Keniche | Tiền vệ | Algeria |
| 10 | Bilal Benkhedim | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Boubacar Traoré | Tiền đạo | Mali |
| 12 | Oussama Kaddour | Hậu vệ | Algeria |
| 14 | Ousmane Coumbassa | Tiền vệ | Guinea |
| 16 | Kamel Soufi | Thủ môn | Algeria |
| 17 | Chakib Aoudjane | Tiền vệ | Algeria |
| 20 | Mokhtar Belkhither | Hậu vệ | Algeria |
| 21 | Moulay Abdelkader | Tiền đạo | Algeria |
| 22 | Houari Baouche | Hậu vệ | Algeria |
| 23 | Abderrahime Hamra | Hậu vệ | Algeria |
| 24 | Ahmed Kerroum | Hậu vệ | Algeria |
| 26 | Ismaïl Saâdi | Tiền đạo | Algeria |
| 27 | Yacine Aliane | Tiền vệ | Algeria |
| 28 | Ahmed Ghenam | Tiền đạo | |
| 29 | Mounir Mahadane | Tiền đạo | Algeria |
| 30 | Anis Mendil | Thủ môn | Algeria |