Mbarara City
Uganda
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Mbarara City đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Mbarara City
Mbarara City là một đội bóng Uganda. Kakyeka Stadium có 1.500 chỗ ngồi.
Vị trí của Mbarara City mùa 18/19
Mbarara City giữ vị trí thứ 13 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Phong độ gần đây của Mbarara City
Mbarara City khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Blacks Power 2-1, thua Ntugasaze 0-1 và hoà Entebbe UPPC 0-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 7 bàn.
Vị trí Mbarara City so với phần còn lại của bảng
Mbarara City kém Police ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với SC Villa là 9 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Mbarara City
Hàng thủ Mbarara City đứng thứ 5, trung bình nhận 0,6 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 17 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Mbarara City
Theo giờ Việt Nam, Mbarara City làm khách của SC Villa lúc 20h00 ngày 22/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của SC Villa là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. SC Villa bước vào trận khi đứng đầu với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Emuran Fahad | Thủ môn | |
| 1 | Aaron Icumur | Thủ môn | |
| 3 | Reagan Matege | Hậu vệ | |
| 3 | Martin Owalamu | Hậu vệ | |
| 4 | Bernard Ndifuna | Hậu vệ | |
| 5 | Muyomba Musisi | Hậu vệ | |
| 6 | Francis Odongo | Tiền vệ | |
| 8 | Ibrahim Kazindula | Tiền vệ | |
| 9 | Henry Kitegenyi | Tiền đạo | |
| 10 | Hassan Jurua | Hậu vệ | |
| 11 | Peter Onzima | Tiền đạo | |
| 12 | Herbert Onyango | Hậu vệ | |
| 13 | Steven Othieno | Hậu vệ | |
| 15 | Paul Busolo | Tiền đạo | |
| 17 | Sadik Nasur | Tiền vệ | |
| 18 | I. Amanya | Tiền vệ | |
| 18 | Aaron Okwii | Hậu vệ | |
| 19 | Abdul Kimera | Thủ môn | |
| 20 | Mulambuzi Hamza | Tiền vệ | |
| 21 | Gibson Adinho | Tiền vệ | |
| 22 | I. Wafula | Tiền vệ | |
| 24 | Gabriel Eragu | Hậu vệ | |
| 26 | Edward Namasa | Hậu vệ | |
| 28 | Idris Kalembo | Thủ môn | |
| 30 | Yusuf Mafabi | Hậu vệ |