MB Rouisset
Algeria
Thứ hạng hiện tại Bảng Division-1
MB Rouisset đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu MB Rouisset
MB Rouisset là một đội bóng Algeria.
MB Rouisset đang đứng thứ mấy?
MB Rouisset đang đứng thứ 8 trong số 16 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Mạch trận hiện thời của MB Rouisset
Trận gần nhất, MB Rouisset thắng USM Alger 1-0 trên sân nhà. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Vị trí MB Rouisset so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ MB Rouisset tới CR Belouizdad ở ngôi đầu là 7 điểm. Khenchela bám sát với khoảng cách 1 điểm.
MB Rouisset tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước MB Rouisset mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
MB Rouisset đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, MB Rouisset làm khách của Témouchent lúc 00h00 ngày 15/10/2026. Témouchent có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Benali Benamar | Hậu vệ | Algeria |
| - | Abdennour Kherroubi | Hậu vệ | |
| - | Mohammed Yakoubi | Tiền vệ | Algeria |
| 1 | D. Rahal | Thủ môn | Algeria |
| 2 | Djigo Saikou | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 4 | Hamidu Fatawu | Hậu vệ | Ghana |
| 6 | Moussa Benzaid | Hậu vệ | Algeria |
| 7 | Nadji Ben Kheira | Tiền đạo | Algeria |
| 8 | Messaoud Midoune | Tiền vệ | Algeria |
| 9 | Mohamed Benlebna | Tiền đạo | Algeria |
| 9 | M. Sy | Tiền đạo | |
| 11 | Bilal Hend | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Abdenacer Bensaci | Tiền vệ | Algeria |
| 13 | Hamza Rebiai | Hậu vệ | Algeria |
| 13 | Mohamed Moluh Mounta | Tiền vệ | Cameroon |
| 14 | Aymen Chadli | Tiền vệ | Algeria |
| 16 | L. Aggoune | Thủ môn | |
| 17 | Zahreddine Benabda | Hậu vệ | Algeria |
| 18 | Aymen Gaid | Hậu vệ | Algeria |
| 19 | Rezki Hamroune | Tiền đạo | Algeria |
| 20 | Rafik Zaimeche | Tiền vệ | |
| 21 | Destaing Boris Sikoula | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 22 | Mohamed Djahdou | Tiền đạo | Algeria |
| 23 | Mohamed Tlili | Tiền vệ | Algeria |
| 24 | Abdelhakim Amokrane | Tiền vệ | Algeria |
| 25 | Hamza Salem | Hậu vệ | Algeria |
| 25 | M. I. Bensari | Tiền đạo | Algeria |
| 26 | Ammar El Orfi | Tiền vệ | Algeria |
| 27 | Adda Derder | Hậu vệ | Algeria |
| 28 | Oussama Khiari | Tiền đạo | Algeria |
| 29 | Mahi Muhammad | Tiền vệ | |
| 30 | B. A. Jabbar | Thủ môn | Algeria |
| 31 | Ahmed Murtaza | Tiền đạo | Algeria |