Mazıdağı Fosfatspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Mazıdağı Fosfatspor đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mazıdağı Fosfatspor qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Mazıdağı Fosfatspor hoà Yozgat Bld Bozokspor 0-0 và thắng Kırşehir Belediyespor 1-0. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
Mazıdağı Fosfatspor xếp hạng ra sao?
Mazıdağı Fosfatspor đang có mạch bất bại 7 trận và đứng thứ 6. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Hàng công và hàng thủ Mazıdağı Fosfatspor
Hàng thủ Mazıdağı Fosfatspor đứng thứ 2, trung bình nhận 0,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +9. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7.
Giới thiệu Mazıdağı Fosfatspor
Mazıdağı Fosfatspor là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Khán đài 21 Kasım Şehir Stadyumu có 6.600 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Mazıdağı Fosfatspor với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Mazıdağı Fosfatspor tới Yeşilyurt Belediyespor ở ngôi đầu là 4 điểm. Muốn vượt Karaköprü Belediyespor, đội cần bù 1 điểm. Ngay sau lưng là Kırşehir Belediyespor, kém 1 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Mazıdağı Fosfatspor
Mazıdağı Fosfatspor ghi 7 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn trên sân khách.
Lịch thi đấu sắp tới của Mazıdağı Fosfatspor
Yeni Malatyaspor là đối thủ kế tiếp của Mazıdağı Fosfatspor, trận sân khách bắt đầu lúc 18h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Yeni Malatyaspor hiện đứng thứ 17 và chưa có điểm nào. Phong độ năm trận gần nhất của Yeni Malatyaspor là 5 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Murat Elkatmış | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Hasan Çavdar | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Osman Kerem Akyol | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ali Özkan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | İlyas Ural | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Nimet Kayaalp | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Halil İbrahim Kaya | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Çelik | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Bayduhan Taşova | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mücahit Karagöz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ali Kırmızıtaş | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tolga Aslan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Melik Ahmet İpek | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Özcelep | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Sarp Tenim | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Atakan Şahintürk | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Barış Baran | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | S. Değer | Tiền vệ | |
| - | Azad Baran | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan Bilden | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Muhammet Kaan Erekici | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | S. Demircan | Thủ môn | |
| - | M. Ok | Tiền đạo | |
| 17 | Şükrü Kılıçaslan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Emir Özsoy | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 47 | Mehmet Aslan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Taşkın Kartal | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 93 | Salih Akçay | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |