Đội tuyển Mauritius
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Mauritius đang xếp thứ 102 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 3 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Mauritius
Mauritius lấy New George V Stadium ở Curepipe làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAU. Sức chứa của New George V Stadium là 6.200 chỗ.
Thành tích mùa 21/22 của Mauritius
Bảng xếp hạng giải ghi tên Mauritius ở vị trí thứ 5. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận. Đội thi đấu ở bảng D của giải.
Thành tích sân nhà và sân khách của Mauritius
Mauritius ghi 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Mauritius
Trên bảng xếp hạng, Mauritius nằm giữa Angola và Eswatini. Ngôi đầu của Cape Verde Islands còn xa 17 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Mauritius
Cán cân bàn thắng bại của Mauritius đang là −10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | K. Jean-Louis | Thủ môn |
| 2 | J. Francois | Hậu vệ |
| 3 | Dylan Collard | Hậu vệ |
| 4 | Lindsay Rose | Hậu vệ |
| 5 | Gabriel Caliste | Tiền vệ |
| 6 | W. Mootoo | Hậu vệ |
| 7 | J. Villeneuve | Tiền đạo |
| 8 | A. Langue | Tiền vệ |
| 9 | A. Arthee | Tiền đạo |
| 10 | K. Bru | Tiền vệ |
| 11 | Y. Aristide | Hậu vệ |
| 12 | B. Citorah | Hậu vệ |
| 14 | Rosario Latouchent | Hậu vệ |
| 15 | F. Jackson | Hậu vệ |
| 16 | D. Chiotti | Thủ môn |
| 17 | Emmanuel Vincent | Hậu vệ |
| 17 | Steven Ashley Rex Nazira | Tiền đạo |
| 18 | B. Antoine | Hậu vệ |
| 19 | L. Rita | Tiền vệ |
| 20 | J. Ferre | Tiền đạo |
| 21 | A. Botlar | Tiền đạo |
| 22 | C. Legrand | Tiền vệ |
| 23 | Jean Darbon | Thủ môn |