Matagalpa
Nicaragua
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Matagalpa đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 9 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Thành tích mùa 18/19 của Matagalpa
Matagalpa xếp thứ 8 trong số 10 đội. Cụ thể là 3 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Matagalpa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Matagalpa nằm giữa San Marcos và Rancho Santana. Đội đầu bảng Managua đang hơn 20 điểm.
Matagalpa qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Matagalpa tới kết quả thua Real Estelí 1-4. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Có 5 trong số đó là các trận sân nhà.
Matagalpa mạnh hơn ở sân nào?
Matagalpa nhận 14 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 6 bàn.
Hồ sơ đội bóng Matagalpa
Sân nhà của Matagalpa, đội bóng Nicaragua, là Estadio Carlos Fonseca Amador. Khán đài Estadio Carlos Fonseca Amador có 1.800 chỗ ngồi.
Matagalpa tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Matagalpa đang là −15. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Matagalpa
Ngày 22/10/2026, Matagalpa làm khách của H&H Export, bóng lăn lúc 04h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, H&H Export có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Taufic Guarch | Tiền đạo | Mexico |
| - | José Carlos López Quinteros | Hậu vệ | Argentina |
| - | Isaac Sequeira | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Raúl Dávila | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Robinson Luiz | Tiền đạo | Brazil |
| - | Jeffrey Chávez | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Axel Castillo | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Felipe Herrera | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Waldner Vásquez | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Adolfo Colindres | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Randy Benavídez | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Jeremy Espinoza | Thủ môn | Nicaragua |
| - | Matías Verón | Tiền đạo | Argentina |
| - | Alexander Zúñiga | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Stward Castillo | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Jerson Lora | Hậu vệ | Colombia |
| - | Pablo Hernández | Thủ môn | Nicaragua |
| - | Víctor Landázuri | Tiền đạo | Colombia |
| - | Luis Vanegas | Hậu vệ | Colombia |
| - | Diego Gutiérrez | Thủ môn | Nicaragua |
| - | Franklin Toledo | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Y. Gadea | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Jording Josué Centeno | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Gabriel Gutiérrez | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Nolan Granados | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Wiston Leiva | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Yoel Zeledòn | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Jhon Valle | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Kester Peréz | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Ronaldinho Caicedo | Tiền đạo | Colombia |
| - | Samuel Reyes | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Darwing Mairena | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Elkin Luna | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | José Medrano | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Álvaro Águilar | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Néstor Acuña | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Gabriel Hernández | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Diego Matamoros | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Engell Guardado | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Rodolfo García | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Axel Blandón | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Larry Padilla | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Douglas Rivas | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Adrián Castro | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | José Zeledón | Tiền vệ | Nicaragua |