Masr
Ai Cập
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Masr đang xếp thứ 11 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Masr
Sân nhà của Masr, đội bóng Ai Cập, là Cairo International Stadium. Cairo International Stadium có 74.100 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Masr
Masr đang đứng thứ 11 trong số 20 đội. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Phong độ gần đây của Masr
Trận gần nhất, Masr thắng Zamalek SC 3-0 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 4 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Masr
Masr và AL Masry đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Al Ahly là 9 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Masr
Cán cân bàn thắng bại của Masr đang là −1. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.
Masr đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Masr sẽ tiếp Future FC vào lúc 21h00 ngày 21/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Future FC có 4 thắng, 1 thua. Future FC hiện đứng thứ 5 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aly Lotfy | Thủ môn | Ai Cập |
| 2 | Tsvetan Tsvetanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 3 | Abdallah Bakri | Hậu vệ | Ai Cập |
| 4 | Ahmed Fathy Castelo | Hậu vệ | Ai Cập |
| 5 | Ahmed Tarek | Hậu vệ | Ai Cập |
| 7 | Rafaat Khalil | Tiền đạo | Ai Cập |
| 9 | Ahmed Atef | Tiền đạo | Ai Cập |
| 10 | Mostafa Saad | Tiền đạo | Ai Cập |
| 11 | Abdelrahman El Banouby | Tiền đạo | Ai Cập |
| 13 | Amara Keita | Hậu vệ | Sierra Leone |
| 14 | Ahmed Elkalamawy | Tiền đạo | Ai Cập |
| 15 | S. Ibrahim | Hậu vệ | |
| 16 | Mohamed Mazzika | Thủ môn | Ai Cập |
| 18 | Ahmed El Sageery | Tiền vệ | Ai Cập |
| 19 | Mohamed Ezz | Tiền vệ | Ai Cập |
| 20 | Rasheed Ahmed | Tiền đạo | Nigeria |
| 22 | Mahmoud Nabil | Tiền vệ | Ai Cập |
| 22 | Sulahmana Bah | Tiền đạo | Mỹ |
| 23 | Hamdy Alaa | Tiền vệ | Ai Cập |
| 23 | T. Alaa | Hậu vệ | |
| 24 | Abdel Rahman Gouda | Hậu vệ | Ai Cập |
| 26 | Mohamed Rabia | Hậu vệ | Ai Cập |
| 30 | Walid Farag | Tiền đạo | Ai Cập |
| 32 | Abdallah Bostangy | Hậu vệ | Ai Cập |
| 33 | Mohamed Ibrahim | Tiền vệ | Ai Cập |
| 33 | A. El Sayed | Thủ môn | |
| 34 | M. Mohamed | Hậu vệ | |
| 35 | Omar Khedr | Tiền đạo | Ai Cập |
| 36 | Abdelmonem Tamer | Thủ môn | Ai Cập |
| 37 | Maata Magassa | Tiền vệ | Mauritania |
| 38 | M. Awad | Hậu vệ | |
| 39 | K. Gomaa | Tiền đạo | |
| 41 | S. Mohamed | Hậu vệ | |
| 43 | Y. Ashraf | Hậu vệ | |
| 44 | A. Abdelrahman | Tiền vệ | |
| 46 | Ahmed Seif | Hậu vệ | |
| 47 | I. Abdelfattah | Tiền vệ | |
| 72 | Marwane Hajij | Tiền đạo | Pháp |
| 73 | W. Nazih | Hậu vệ | |
| 74 | M. Ouka | Tiền vệ |