Mashuk-KMV
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng FNL 2 Division A: Division A Gold
Mashuk-KMV đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 15 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 9
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Mashuk-KMV
Gần đây Mashuk-KMV hoà Kaluga 0-0 trên sân khách và hoà Dinamo Kirov 1-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Mashuk-KMV trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Mashuk-KMV đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 9 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Mashuk-KMV tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Mashuk-KMV mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Mashuk-KMV
Mashuk-KMV lấy Central'nyj Stadion Mashuk ở Pyatigorsk làm sân nhà. Sức chứa của Central'nyj Stadion Mashuk là 10.365 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là MAS.
Khoảng cách của Mashuk-KMV với nhóm trên và nhóm dưới
Mashuk-KMV kém Dinamo Bryansk ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Volgar Astrakhan. Cách biệt với Rodina Moskva II là 14 điểm.
Mashuk-KMV chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Mashuk-KMV thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Đối thủ kế tiếp của Mashuk-KMV
Ngày 18/10/2026, Mashuk-KMV làm khách của Alaniya Vladikavkaz, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Alaniya Vladikavkaz có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Alaniya Vladikavkaz hiện đứng thứ 4 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Ruslan Khagur | Hậu vệ | Nga |
| 4 | Rustam Machilov | Hậu vệ | Nga |
| 5 | A. Krachkovskii | Tiền vệ | |
| 7 | Sevada Torosyan | Tiền vệ | Nga |
| 8 | Egor Saygushev | Tiền vệ | Nga |
| 9 | Mehdi Aghamohamadi | Tiền đạo | Iran |
| 10 | Rasul Gystarov | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Ivan Selemenev | Tiền đạo | Nga |
| 12 | Vadim Konyukhov | Hậu vệ | Nga |
| 13 | Aleksandr Butenko | Tiền đạo | Nga |
| 14 | I. Bastyuk | Tiền vệ | |
| 15 | Radzhab Gusengadzhiev | Tiền vệ | Nga |
| 17 | A. Mkrtychyan | Tiền đạo | |
| 18 | M. Hashmatulla | Tiền vệ | |
| 21 | D. Bogomolov | Tiền vệ | |
| 22 | Oleg Suvorov | Thủ môn | Nga |
| 23 | Astemir Abazov | Hậu vệ | Nga |
| 26 | Sergey Oganyan | Tiền vệ | |
| 33 | A. Domotsev | Tiền đạo | |
| 44 | E. Krakhmalev | Tiền vệ | |
| 47 | Rasul Guseynov | Hậu vệ | Nga |
| 51 | E. Plotnikov | Thủ môn | |
| 77 | Daniil Borisov | Tiền vệ | Nga |
| 86 | Vladimir Shaykhutdinov | Thủ môn | Nga |
| 88 | Zikrula Magomedov | Tiền vệ | Nga |
| 95 | Chingiz Magomadov | Hậu vệ | Nga |
| 96 | Kirill Pomeshkin | Tiền đạo | Nga |