Mashujaa
Tanzania
Thứ hạng hiện tại Bảng Ligi kuu Bara
Mashujaa đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Giới thiệu Mashujaa
Mashujaa là một đội bóng Tanzania. Sức chứa của Lake Tanganyika Stadium là 3.500 chỗ.
Mashujaa trên bảng xếp hạng
Mashujaa giữ vị trí thứ 4 mùa 18/19. Cụ thể là 4 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Mashujaa
Trận gần nhất, Mashujaa thắng Polisi Tanzania 2-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Mashujaa mạnh hơn ở sân nào?
Mashujaa nhận 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Vị trí Mashujaa so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Mashujaa nằm giữa Azam và Singida Black Stars. Cách biệt với Simba là 9 điểm.
Hàng công và hàng thủ Mashujaa
Mashujaa ghi 8 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Đội đang có hiệu số +1.
Trận kế tiếp của Mashujaa
Ngày 13/10/2026, Mashujaa làm khách của Simba trên sân KMC Stadium, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Simba là 5 thắng. Simba bước vào trận khi đứng đầu với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | K. Yusuph | Hậu vệ | |
| - | E. Mtumbuka | Tiền vệ | |
| - | L. Kanyonga | Thủ môn | |
| - | D. Athuman | Hậu vệ | |
| - | H. Mihambo | Tiền vệ | |
| - | Babunho | Thủ môn | |
| 3 | H. Lyawatwa | Hậu vệ | |
| 4 | S. Onditi | Hậu vệ | |
| 5 | A. Mfuko | Tiền vệ | |
| 6 | B. Mtuwi | Tiền vệ | |
| 7 | A. Mohamed | Tiền đạo | |
| 7 | C. Mhagama | Tiền đạo | |
| 10 | S. Kihimbwa | Tiền vệ | |
| 10 | D. Lyanga | Tiền đạo | |
| 11 | M. Balama | Tiền vệ | |
| 12 | A. Seif | Tiền đạo | |
| 13 | S. Mgandila | Hậu vệ | |
| 14 | J. Machela | Hậu vệ | |
| 16 | S. Naushad | Tiền vệ | |
| 17 | M. Vuai | Tiền đạo | |
| 20 | Jonas Mkude | Tiền vệ | Tanzania |
| 20 | M. Mwakinyuke | Hậu vệ | |
| 21 | H. Chanongo | Tiền vệ | |
| 23 | T. Simba | Tiền vệ | |
| 23 | Dunia | Tiền vệ | |
| 25 | M. Salum | Hậu vệ | |
| 27 | S. Madeleke | Tiền vệ | |
| 27 | M. Gindi | Tiền đạo | |
| 30 | P. Munthari | Thủ môn | |
| 31 | W. Maseke | Thủ môn | |
| 37 | A. Bakari | Tiền vệ | |
| 39 | Mishamo Daudi | Tiền vệ | |
| 43 | M. Malik | Thủ môn | |
| 45 | Michael Joseph | Tiền đạo | |
| 67 | B. Selemani | Tiền vệ |