Mārupe
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Liga
Mārupe đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội, với 32 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 2
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Mārupe
Mārupe lấy Jaunmārupes stadions ở Jaunmārupe làm sân nhà. Jaunmārupes stadions đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Mārupe
Mārupe đang đứng thứ 6 trong số 14 đội. Cụ thể là 10 thắng, 2 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Mārupe thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Mārupe tới kết quả thắng Rīgas FS II 3-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Mārupe mạnh hơn ở sân nào?
Mārupe nhận 18 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 16 bàn.
Mārupe đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Mārupe tới Metta / LU ở ngôi đầu là 25 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Riga FC II. JDFS Alberts đang hơn đội 8 điểm.
Mārupe ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Mārupe đứng thứ 7 với 1,7 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Đối thủ kế tiếp của Mārupe
Lịch thi đấu đưa Mārupe sang làm khách của JFK Ventspils lúc 21h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). JFK Ventspils bước vào trận khi đứng thứ 12 với 15 điểm. JFK Ventspils có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | M. Kuliks | Tiền vệ | |
| 6 | K. Komorovskis | Tiền vệ | |
| 7 | Kristiāns Korsaks | Tiền vệ | Latvia |
| 9 | Mikus Dobrājs | Tiền đạo | Latvia |
| 10 | Rinalds Sadovņikovs | Tiền vệ | Latvia |
| 11 | Viktors Čebotarjovs | Tiền đạo | Latvia |
| 12 | K. Bareika | Thủ môn | |
| 14 | M. Oliynyk | Tiền vệ | |
| 15 | A. Seliverstovs | Tiền vệ | |
| 16 | M. Silins | Tiền đạo | |
| 17 | Romāns Koroļčuks | Tiền vệ | Latvia |
| 19 | R. Krievins | Hậu vệ | |
| 20 | R. Speks | Tiền vệ | |
| 22 | D. Avdejevs | Tiền đạo | |
| 25 | K. Strupiss | Hậu vệ | |
| 26 | K. Jansons | Hậu vệ | |
| 29 | G. Krievins | Tiền đạo | |
| 30 | Ričards Penka | Tiền vệ | Latvia |
| 32 | R. Cevers | Hậu vệ | |
| 42 | Slevin Krom | Tiền vệ | |
| 68 | Rūdolfs Zeņģis | Hậu vệ | Latvia |
| 77 | A. Minasyan | Tiền đạo | |
| 99 | Reinis Pals | Tiền đạo |