Marumo Gallants
Nam Phi
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Soccer League
Marumo Gallants đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 2 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Marumo Gallants xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Marumo Gallants, đội đứng thứ 16. Đội có 2 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.
Khoảng cách của Marumo Gallants với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Marumo Gallants tới Mamelodi Sundowns ở ngôi đầu là 18 điểm. Siwelele đang hơn đội 1 điểm.
Marumo Gallants thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Marumo Gallants thua Orlando Pirates 0-2 và thua Amazulu 0-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 13 bàn. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Marumo Gallants trên sân nhà so với sân khách
Marumo Gallants nhận 7 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,0 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Giới thiệu Marumo Gallants
Free State Toyota Stadium, sân nhà của Marumo Gallants, chứa được 40.911 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là MIL.
Sức mạnh ghi bàn của Marumo Gallants
Hàng thủ Marumo Gallants đứng thứ 14, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −8.
Đối thủ kế tiếp của Marumo Gallants
Ngày 17/10/2026, Marumo Gallants làm khách của Sekhukhune United, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Sekhukhune United có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Sekhukhune United bước vào trận khi đứng thứ 6 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Siphosakhe Ntiya-Ntiya | Hậu vệ | Nam Phi |
| 4 | Abdoulaye Mariko | Tiền vệ | Mali |
| 5 | Diala Manaka | Tiền vệ | Nam Phi |
| 7 | Kamohelo Sithole | Tiền đạo | Nam Phi |
| 8 | Simo Mbhele | Tiền vệ | Nam Phi |
| 9 | Onke Moletshe | Tiền đạo | Nam Phi |
| 10 | Monde Mphambaniso | Tiền vệ | Nam Phi |
| 11 | Thabang Sesinyi | Tiền đạo | Botswana |
| 11 | Thapelo Dhludhlu | Tiền đạo | Nam Phi |
| 12 | Katlego Otladisa | Tiền đạo | Nam Phi |
| 13 | K. Ncube | Hậu vệ | |
| 15 | Ndabayithethwa Ndlondlo | Tiền vệ | Nam Phi |
| 16 | Kagiso Mlambo | Thủ môn | Nam Phi |
| 18 | Msindisi Ndlovu | Tiền đạo | Nam Phi |
| 19 | T. Pheeha | Tiền vệ | |
| 21 | T. Mkhwanazi | Tiền vệ | |
| 22 | Mbhazima Rikhotso | Hậu vệ | Nam Phi |
| 23 | Khomotso Marebane | Tiền vệ | Nam Phi |
| 24 | Yanga Madiba | Hậu vệ | Nam Phi |
| 27 | Teboho Motloung | Tiền đạo | Nam Phi |
| 27 | M. Seketso | Tiền vệ | |
| 28 | Emmanuel Lyonze Mwiinde | Tiền đạo | Zambia |
| 29 | L. Button | Tiền vệ | |
| 30 | Emile Lako | Thủ môn | Cameroon |
| 31 | E. injili | Tiền vệ | |
| 35 | Marvin Sibusiso Sikhosana | Hậu vệ | Nam Phi |
| 38 | Samkele Sihlali | Tiền đạo | Nam Phi |
| 40 | T. Lukhele | Hậu vệ | Nam Phi |
| 43 | Thato Mohlamme | Tiền vệ | Nam Phi |
| 44 | Mlungisi Sikakane | Hậu vệ | Nam Phi |
| 45 | Daniel Msendami | Tiền đạo | Zimbabwe |
| 93 | Thabiso Kutumela | Tiền đạo | Nam Phi |