Maroons
Uganda
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Maroons đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Maroons là đội bóng nước nào?
Maroons là một đội bóng Uganda. Luzira Maximum Prisons Stadium đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Maroons xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Maroons ở vị trí thứ 8. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của Maroons
Hai vòng vừa rồi, Maroons hoà Vipers 1-1 và thắng Lugazi 3-0. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Khoảng cách của Maroons với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Maroons tới BUL ở ngôi đầu là 5 điểm.
Maroons mạnh hơn ở sân nào?
Maroons nhận 4 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Maroons
Trung bình mỗi trận Maroons ghi 1,5 bàn và nhận 1,2 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Đối thủ kế tiếp của Maroons
Theo giờ Việt Nam, Maroons tiếp Kataka lúc 20h00 ngày 20/10/2026. Kataka có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Kataka bước vào trận khi đứng thứ 17 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Amir Nalugoda | Thủ môn | |
| 2 | Edward Kabona | Hậu vệ | |
| 3 | Fredrick Kigozi | Hậu vệ | |
| 4 | Apollo Kagogwe | Tiền vệ | |
| 5 | Norman Odipio | Tiền vệ | |
| 6 | Felix Okot | Tiền vệ | |
| 7 | Mujahid Ogama | Hậu vệ | |
| 10 | Ivan Mayanja | Tiền vệ | |
| 11 | Ambrose Kirya | Tiền vệ | |
| 12 | Jackson Nunda | Tiền vệ | |
| 13 | Derrick Basoga | Hậu vệ | |
| 14 | Muwadda Mawejje | Tiền vệ | |
| 15 | Boris Onegi | Hậu vệ | |
| 16 | Rogers Kiwanuka | Tiền đạo | |
| 18 | Matovu Muyomba | Thủ môn | |
| 19 | Brian Nkuubi | Tiền vệ | |
| 20 | Abel Eturude | Tiền vệ | |
| 21 | Godwin Kitagenda | Hậu vệ | |
| 22 | Denis Rukundo | Hậu vệ | Rwanda |
| 24 | Simon Tamale | Thủ môn | |
| 25 | Ivan Asaba | Tiền đạo | |
| 28 | Brian Omirambe | Tiền đạo | |
| 29 | Jamal Ssemwogerere | Tiền vệ | |
| 30 | Nzali Birungi | Tiền đạo |