Mantova
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie B
Mantova đang xếp thứ 2 trên tổng 20 đội, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Mantova
Lần ra sân gần đây nhất đưa Mantova tới kết quả thắng Catanzaro 3-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Mantova
Mantova đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 2. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Mantova
Hàng công Mantova đứng thứ 2 với 2,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +7.
Hồ sơ đội bóng Mantova
Mantova lấy Stadio Danilo Martelli ở Mantova làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAN. Stadio Danilo Martelli đón được 14.854 khán giả mỗi trận.
Vị trí Mantova so với phần còn lại của bảng
Mantova kém Palermo ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngay sau lưng là Modena, kém 1 điểm.
Mantova chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Mantova thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 3 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Mantova đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Mantova sẽ tiếp Palermo trên sân Stadio Danilo Martelli vào lúc 22h15 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Palermo có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất. Palermo hiện đứng đầu với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luca Gemello | Thủ môn | Ý |
| 5 | Bodin Tomašević | Hậu vệ | Montenegro |
| 6 | Jean Pierre Longonda | Tiền vệ | Bỉ |
| 7 | Matteo Spinaccé | Tiền đạo | Ý |
| 8 | Rareș Ilie | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Ettore Gliozzi | Tiền đạo | Ý |
| 10 | David Wieser | Tiền vệ | Ý |
| 11 | Ismael Cajazzo | Tiền vệ | Canada |
| 12 | Manuel Gasparini | Thủ môn | Ý |
| 13 | Andrea Meroni | Hậu vệ | Ý |
| 17 | Nicolò Radaelli | Hậu vệ | Ý |
| 18 | Sambaly Keïta | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Francesco Ruocco | Tiền đạo | Ý |
| 20 | Flavio Paoletti | Tiền vệ | Ý |
| 21 | Simone Trimboli | Tiền vệ | Ý |
| 22 | Francesco Bardi | Thủ môn | Ý |
| 25 | Lorenzo Ignacchiti | Tiền vệ | Ý |
| 27 | Alessio Castellini | Hậu vệ | Ý |
| 29 | Stefano Cella | Hậu vệ | Ý |
| 30 | Davide Bragantini | Tiền đạo | Ý |
| 33 | Cristian Marai | Hậu vệ | Ý |
| 41 | Jonathan Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 44 | Yassin Banna | Tiền vệ | Ý |
| 50 | Fahem Benaissa-Yahia | Tiền vệ | Pháp |
| 58 | Tommaso Del Lungo | Hậu vệ | Ý |
| 70 | Giacomo Fedel | Tiền vệ | Ý |
| 71 | Federico Chinetti | Tiền đạo | Ý |
| 75 | Eman Košpo | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 80 | Rachid Kouda | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 80 | Filippo Vesentini | Tiền vệ | Ý |
| 99 | Vanja Vlahović | Tiền đạo | Serbia |