Manta FC
Ecuador
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Manta FC là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Manta FC, đội bóng Ecuador, là Estadio Jocay. Sức chứa của Estadio Jocay là 21.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là MAN.
Manta FC đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Manta FC ở vị trí thứ 16. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 6 hoà và 19 thua.
Manta FC qua những vòng vừa qua
Gần đây Manta FC thắng Tecnico Universitario 1-0 trên sân nhà và thắng Orense SC 2-1. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Manta FC mạnh hơn ở sân nào?
Manta FC nhận 15 bàn ở sân nhà và 28 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 28 bàn.
Hàng công và hàng thủ Manta FC
Lưới đối phương rung lên 20 lần trước Manta FC mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −23.
Vị trí Manta FC so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Manta FC tới Mushuc Runa SC ở ngôi đầu là 12 điểm. Delfin SC đang hơn đội 5 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Manta FC
Lịch thi đấu đưa Manta FC sang làm khách của Delfin SC trên sân Estadio Jocay lúc 03h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Delfin SC bước vào trận khi đứng thứ 15 với 32 điểm. Trong năm trận gần nhất, Delfin SC có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Walter Chávez | Thủ môn | Ecuador |
| 4 | Jefferson Nazareno | Hậu vệ | Ecuador |
| 5 | Braian Ramírez | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Juan Jiménez | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Walter Leodán Chalá Vásquez | Tiền đạo | Ecuador |
| 8 | Maikel Valencia | Tiền đạo | Ecuador |
| 9 | Jean Blanco | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Robert Burbano | Tiền vệ | Ecuador |
| 11 | F. Asagidigbi | Tiền đạo | |
| 12 | Felix Zambrano | Thủ môn | Ecuador |
| 14 | Jeremy Mina | Tiền vệ | Ecuador |
| 16 | Dagner Oriol Quintero Mina | Hậu vệ | Ecuador |
| 17 | José Enrique Angulo Caicedo | Tiền đạo | Ecuador |
| 18 | Exequiel Beltramone | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Jostin Alman | Tiền đạo | Ecuador |
| 20 | Josué Chala | Tiền vệ | Ecuador |
| 21 | M. Ortíz | Hậu vệ | Ecuador |
| 23 | E. A. Medina | Hậu vệ | |
| 24 | Octavio Moscarelli | Hậu vệ | Argentina |
| 25 | José Monaga | Hậu vệ | Ecuador |
| 27 | J. Troya | Tiền vệ | |
| 28 | Ángel Ledesma | Tiền vệ | Ecuador |
| 29 | M. Hurtado | Tiền vệ | |
| 31 | Glendys Mina | Hậu vệ | Ecuador |
| 33 | Anderson Paul Castillo Pérez | Tiền vệ | Ecuador |
| 47 | M. Vera | Tiền đạo | |
| 52 | J. Rialpe | Tiền vệ | |
| 55 | Joaquín Vergés | Tiền vệ | Uruguay |
| 57 | S. Burbano | Tiền vệ | |
| 64 | J. Ortiz | Tiền vệ | |
| 70 | Juan Nazareno | Tiền vệ | Ecuador |
| 99 | E. Pico | Thủ môn |