Mannsdorf-Großenzersdorf
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng East
Mannsdorf-Großenzersdorf đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội, với 25 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +20
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Mannsdorf-Großenzersdorf
Sau 11 vòng, Mannsdorf-Großenzersdorf giữ ngôi đầu bảng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Mannsdorf-Großenzersdorf ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Mannsdorf-Großenzersdorf đứng đầu với 2,7 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Mannsdorf-Großenzersdorf qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Mannsdorf-Großenzersdorf tới kết quả thắng Mattersburg SV 2020 4-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Mannsdorf-Großenzersdorf
Thành tích hai sân của Mannsdorf-Großenzersdorf là 3 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 3,3 bàn mỗi trận, so với 2,0 bàn trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Mannsdorf-Großenzersdorf
Sân nhà của Mannsdorf-Großenzersdorf, đội bóng Áo, là Aulandstadion. Sức chứa của Aulandstadion là 2.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MAN.
Cuộc đua quanh vị trí của Mannsdorf-Großenzersdorf
Mannsdorf-Großenzersdorf đang hơn Oberwart 3 điểm.
Trận kế tiếp của Mannsdorf-Großenzersdorf
Ngày 17/10/2026, Mannsdorf-Großenzersdorf làm khách của Wiener SC, bóng lăn lúc 00h30 giờ Việt Nam. Wiener SC có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Emiohe | Tiền đạo | Áo |
| 1 | Oktay Kazan | Thủ môn | |
| 3 | Marcel Heiden | Hậu vệ | |
| 4 | Markus Nowotny | Tiền vệ | |
| 5 | Amar Helic | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 6 | Dobrica Tegeltija | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 7 | Eldis Bajrami | Tiền vệ | |
| 11 | Csaba Mester | Tiền vệ | Hungary |
| 13 | Jonas Überbacher | Thủ môn | Áo |
| 13 | Danny Kleinböck | Hậu vệ | Áo |
| 14 | Florian Freissegger | Hậu vệ | Áo |
| 18 | Emil Harrer | Hậu vệ | |
| 19 | Simeon Kohút | Hậu vệ | Slovakia |
| 20 | Nicolas Meister | Tiền đạo | Áo |
| 21 | David Oroshi | Hậu vệ | Áo |
| 22 | Julian Buchta | Hậu vệ | Áo |
| 23 | Karlo Lalić | Hậu vệ | Áo |
| 24 | Felix Orgolitsch | Tiền đạo | Áo |
| 29 | Pascal Sagmeister | Tiền vệ | Áo |
| 33 | Phillip Zivanovic | Thủ môn | Áo |
| 66 | Noah Steiner | Hậu vệ | Áo |