Manchester United U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Manchester United U21 đang xếp thứ 4 trên tổng 31 đội, với 9 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Manchester United U21
Hai vòng vừa rồi, Manchester United U21 thắng Brentford U21 3-2 và thắng Leicester City U21 4-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Thành tích mùa 18/19 của Manchester United U21
Manchester United U21 đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 4. Bảng xếp hạng ghi nhận thắng cả 3 trận.
Hàng công và hàng thủ Manchester United U21
Cán cân bàn thắng bại của Manchester United U21 đang là +9. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Khoảng cách của Manchester United U21 với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Manchester United U21 tới Tottenham Hotspur U21 ở ngôi đầu là 1 điểm. Muốn vượt Sunderland U21, đội cần bù 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Manchester United U21
Manchester United U21 là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MUN. Old Trafford đón được 76.212 khán giả mỗi trận.
Manchester United U21 gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Manchester United U21 làm khách của Nottingham Forest U21 lúc 01h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Nottingham Forest U21 bước vào trận khi đứng thứ 7 với 9 điểm. Trong năm trận gần nhất, Nottingham Forest U21 có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kit Margetson | Thủ môn | Wales |
| 1 | Cameron Byrne-Hughes | Thủ môn | Anh |
| 1 | W. Murdock | Thủ môn | |
| 2 | Jaydan Kamason | Hậu vệ | Anh |
| 2 | Yuel Helafu | Hậu vệ | |
| 3 | A. F. Mills | Hậu vệ | |
| 4 | Daniel Armer | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Harry Amass | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Tyler Fletcher | Tiền vệ | Scotland |
| 7 | Victor Musa | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Jim Thwaites | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Amir Ibragimov | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Jack Fletcher | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Ashton Missin | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Samuel Lusale | Tiền đạo | Slovakia |
| 12 | Reece Munro | Hậu vệ | Anh |
| 13 | F. Heath | Thủ môn | |
| 14 | Diego León | Hậu vệ | Paraguay |
| 15 | C. Orozco | Tiền vệ | |
| 16 | Bendito Mantato | Tiền đạo | Anh |
| 17 | Tynan Thompson | Tiền đạo | Anh |
| 18 | Enzo Kana-Biyik | Tiền đạo | Pháp |
| 31 | Shea Lacey | Tiền đạo | Anh |
| 65 | Godwill Kukonki | Hậu vệ | Anh |
| 70 | N. Ajayi | Tiền đạo | |
| 75 | Rafe McCormack | Hậu vệ | |
| 77 | Joseph Gabriel | Tiền đạo | Anh |