Manchester United U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Manchester United U18 đang xếp thứ 3 trên tổng 15 đội, với 12 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Thành tích mùa 18/19 của Manchester United U18
Manchester United U18 có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 5 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,4 điểm một trận. Cụ thể là 4 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Manchester United U18 đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Manchester United U18 nằm giữa Newcastle United U18 và Nottingham Forest U18. Ngôi đầu của Manchester City U18 còn xa 6 điểm.
Phong độ gần đây của Manchester United U18
Hai vòng vừa rồi, Manchester United U18 thắng Wolves U18 6-0 và thắng Newcastle United U18 2-0. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 17 bàn ghi được và 3 bàn phải nhận.
Sức mạnh ghi bàn của Manchester United U18
Lưới đối phương rung lên 16 lần trước Manchester United U18 mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
Manchester United U18 là đội bóng nước nào?
Manchester United U18 là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MUN. Khán đài Trafford Training Centre có 1.000 chỗ ngồi.
Manchester United U18 đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Manchester United U18 làm khách của Nottingham Forest U18 lúc 18h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 10 điểm. Nottingham Forest U18 có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Isaac Konde | Tiền vệ | |
| - | Edson DeJonge-Seiros | Tiền vệ | |
| - | Emmanuel Ziro | Tiền vệ | |
| 1 | Cameron Byrne-Hughes | Thủ môn | Anh |
| 2 | Yuel Helafu | Hậu vệ | |
| 3 | A. F. Mills | Hậu vệ | |
| 4 | Daniel Armer | Hậu vệ | Scotland |
| 8 | Jim Thwaites | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Amir Ibragimov | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Samuel Lusale | Tiền đạo | Slovakia |
| 13 | F. Heath | Thủ môn | |
| 14 | Dante Plunkett | Hậu vệ | |
| 15 | D. Nkoto | Tiền đạo | |
| 15 | Harley Emsden-James | Hậu vệ | |
| 64 | Jaume Camacho | Tiền vệ | |
| 65 | Godwill Kukonki | Hậu vệ | Anh |
| 70 | N. Ajayi | Tiền đạo | |
| 71 | J. Watson | Hậu vệ | |
| 72 | Jariyah Shah | Tiền vệ | |
| 74 | Jay McEvoy | Tiền vệ | |
| 75 | Rafe McCormack | Hậu vệ | |
| 76 | Nathaniel Brown | Tiền đạo | |
| 77 | Joseph Gabriel | Tiền đạo | Anh |
| 80 | Camron Mpofu | Tiền đạo |