Manchester City U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Manchester City U18 đang xếp thứ 1 trên tổng 15 đội, với 18 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Manchester City U18 xếp hạng ra sao?
Manchester City U18 đang dẫn đầu giải với 18 điểm sau 6 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận thắng cả 6 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 3,0 điểm.
Manchester City U18 tấn công, phòng ngự ra sao?
Manchester City U18 ghi 26 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số +18. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Manchester City U18 thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Manchester City U18 thắng Everton U18 6-0 và thắng Sunderland U18 4-1. Cán cân của loạt trận này là 26 bàn thắng so với 8 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Giới thiệu Manchester City U18
Manchester City U18 lấy City Football Academy ở Manchester làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là MCI. City Football Academy đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Manchester City U18
Manchester City U18 ghi 11 bàn ở sân nhà và 15 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 5,0 bàn mỗi trận, so với 3,7 bàn trên sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Manchester City U18
Manchester City U18 đang hơn Newcastle United U18 3 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Manchester City U18
Derby County U18 là đối thủ kế tiếp của Manchester City U18, trận sân khách bắt đầu lúc 18h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 7 điểm. Derby County U18 có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Timeo Whisker | Tiền đạo | |
| - | A. Thornton | Hậu vệ | |
| - | H. Kilwa | Tiền đạo | |
| - | Y. Obin | Hậu vệ | |
| - | Milo Martin | Tiền vệ | |
| - | Tirenioluwa Aiyegbusi | Tiền đạo | |
| - | Javahn Wood | Tiền đạo | |
| - | Jeremiah Adesina | Tiền vệ | |
| 7 | Christian Dunbar-McDonald | Tiền đạo | Anh |
| 9 | T. Lamb | Tiền đạo | |
| 11 | Xavier Parker | Tiền vệ | |
| 14 | Oliver Houlihan | Tiền vệ | |
| 15 | Oliver Tevenan | Hậu vệ | |
| 16 | K. Cassim | Tiền vệ | |
| 16 | Theodore Carrington | Hậu vệ | |
| 17 | D. Motsi | Tiền vệ | |
| 18 | K. Midwood | Tiền đạo | |
| 31 | B. Vickery | Thủ môn | |
| 61 | Kaden Braithwaite | Hậu vệ | Anh |
| 70 | M. Barrett | Hậu vệ | |
| 76 | D. Oliver | Tiền vệ | |
| 83 | L. Drake | Hậu vệ | Anh |