Managua
Nicaragua
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Managua đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 29 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +24
Kết quả gần đây
Managua thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Managua thắng Jalapa 1-0 trên sân khách. Loạt 6 trận vừa qua để lại 16 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Managua xếp hạng ra sao?
Managua vào guồng với 29 điểm sau 11 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,6 điểm. Đội có 9 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Managua ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Managua ghi 3,1 bàn và nhận 0,9 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +24. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Managua
Managua ghi 15 bàn ở sân nhà và 19 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Managua
Managua là một đội bóng Nicaragua. Estadio Nacional de Fútbol đón được 20.000 khán giả mỗi trận.
Managua đang bám đuổi những ai?
Managua đang hơn Diriangén 5 điểm.
Trận kế tiếp của Managua
Trận kế tiếp, Managua làm khách của Real Estelí lúc 08h00 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 21 điểm. Real Estelí có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Guillermo Morales | Hậu vệ | Costa Rica |
| - | Arley Bonilla | Tiền đạo | Colombia |
| - | Juan Barrera | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Brayan Zúniga | Tiền vệ | Honduras |
| - | Lucas dos Santos | Tiền đạo | Brazil |
| - | Kevin Serapio | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Wesner de Trinidad | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Edward Morillo | Tiền đạo | Venezuela |
| - | Ramón Eduardo Estrada Díaz | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Abner Acuña | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Joel Obando | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Ismael Mendieta | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Erling Méndez | Thủ môn | Nicaragua |
| - | Jeremy Cuarezma | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Pablo Rodríguez | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Maykel Reyes | Tiền đạo | Cuba |
| - | Miguel Guerrero | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Josué Tinoco | Thủ môn | Nicaragua |
| - | Jermar López | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | José Andrés Martínez | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | I. Reyes | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Ethans López | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Denilson Canales | Hậu vệ | Costa Rica |
| - | Kevin Miranda | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Ronald Palacios | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | David Busto | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Sushy López | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Allan Caballero | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Alinton Martín | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Rodney Olivas | Thủ môn | Nicaragua |
| - | Edwin Zepeda | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Samuel Gutiérrez | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Víctor Tseng | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Juan Ramírez | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Brandon Morgan | Tiền vệ | Nicaragua |
| - | Diego Matamoros | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Luis Bustos | Tiền đạo | Nicaragua |
| - | Jefferson Bonilla | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Carlos Coreas | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Matías Steib | Hậu vệ | Argentina |
| - | Jadiel Paiz | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | Junior Delgado | Hậu vệ | Nicaragua |
| - | L. Mejía | Tiền đạo | |
| 21 | Darwin Carrero | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Albert González | Hậu vệ | Venezuela |