Manacor
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 11
Manacor đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Manacor đang đứng thứ mấy?
Manacor xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Cụ thể là 5 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,5 điểm một trận.
Vị trí Manacor so với phần còn lại của bảng
Manacor đang hơn Cardassar 2 điểm. Phía trên là Ibiza Islas Pitiusas, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Ibiza Islas Pitiusas đang hơn 1 điểm.
Phong độ gần đây của Manacor
Gần đây Manacor thua Formentera 0-2 trên sân khách và thắng Andratx 2-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng.
Sức mạnh ghi bàn của Manacor
Hàng công Manacor đứng đầu với 2,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Manacor mạnh hơn ở sân nào?
Manacor nhận 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 2,0 bàn mỗi trận khi xa nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Manacor là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Manacor, đội bóng Tây Ban Nha, là Poliesportiu Municipal Na Capellera. Sức chứa của Poliesportiu Municipal Na Capellera là 3.000 chỗ.
Trận kế tiếp của Manacor
Ngày 17/10/2026, Manacor tiếp Inter Ibiza, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Inter Ibiza có 1 hoà, 4 thua trong năm trận gần nhất. Inter Ibiza hiện đứng thứ 17 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kike Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Marcos Arriaza | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Conrado Carosso | Tiền đạo | Argentina |
| - | Hugo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro García Pablo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Antoni Torregrosa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jaume Martí | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Nicolas Hess | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Compte | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jaume Matamalas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Guillem Caldentey | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Raúl Acedo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pau Sureda | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Gerard | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Pedro Marín | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 2 | Sergio Barroso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Sergi Vecina | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Andreu Lladó Vives | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Chato | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Diego Granados | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Tià Sastre | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Alberto Pareja | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Aarón Gómez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Miguel Llompart | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Victor Barber | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Toni Florit | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Josep Cardona | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Sito Riera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Llorenç Garau | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Pere Vidal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |