Malawi (nữ)
Malawi
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Malawi (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 6 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Malawi (nữ)
Malawi (nữ) lấy Bingu National Stadium ở Lilongwe làm sân nhà. Bingu National Stadium có 41.100 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 19/20 của Malawi (nữ)
Sau 3 vòng, Malawi (nữ) có 6 điểm. Vị trí này tính trong bảng C. Thành tích mùa 19/20 là 2 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Mạch trận hiện thời của Malawi (nữ)
Gần đây Malawi (nữ) thắng Zimbabwe (nữ) 7-0 trên sân khách và thắng Zimbabwe (nữ) 2-0. Cán cân của loạt trận này là 15 bàn thắng so với 7 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Vị trí Malawi (nữ) so với phần còn lại của bảng
Malawi (nữ) bằng điểm Nigeria (nữ) và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Ai Cập (nữ), kém 6 điểm.
Malawi (nữ) tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Malawi (nữ) ghi 2,3 bàn và nhận 1,7 bàn. Đội đang có hiệu số +2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tabitha Chawinga | Tiền đạo | Malawi |
| - | Temwa Chawinga | Tiền đạo | Malawi |
| - | Rose Kadzere | Tiền vệ | Malawi |
| - | Isaac Emojong | Tiền vệ | |
| - | V. M. Chikupila | Tiền đạo | |
| - | Benadetta Mkandawire | Hậu vệ | |
| - | S. Thom | Tiền đạo | |
| - | C. Banda | Tiền đạo | |
| - | M. Chavula | Hậu vệ | |
| - | T. Sani | Tiền vệ | |
| - | M. Sikelo | Thủ môn | |
| - | R. Alufandika | Hậu vệ | |
| - | C. Madise | Tiền vệ | |
| - | I. Khumalo | Hậu vệ | |
| - | F. Chimzimu | Hậu vệ | |
| - | Y. Kaonga | Thủ môn | |
| - | O. Phikani | Hậu vệ | |
| - | V. Mkandawire | Tiền đạo | |
| - | L. James | Tiền vệ | |
| - | H. Deborah | Tiền đạo | |
| - | E. Maulidi | Thủ môn | |
| - | M. Nguluwe | Tiền vệ | |
| - | C. Gondwe | Tiền vệ | |
| - | Tionge Phiri | Hậu vệ | |
| 15 | L. Chinyamula | Tiền vệ | |
| 17 | S. Mulimbika | Tiền đạo |