Magpies
Gibraltar
Thứ hạng hiện tại Bảng National League
Magpies đang xếp thứ 2 trên tổng 11 đội, với 11 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Magpies đang đứng thứ mấy?
Magpies xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Magpies
Trên bảng xếp hạng, Magpies nằm giữa St Joseph S Fc và Lincoln Red Imps FC.
Magpies qua những vòng vừa qua
Magpies khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng College 1975 3-2, thắng Hound Dogs 4-0 và hoà Europa 1-1. Mạch bất bại hiện kéo dài 7 trận. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Magpies
Cán cân bàn thắng bại của Magpies đang là +7. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Hồ sơ đội bóng Magpies
Magpies lấy Victoria Stadium ở Gibraltar làm sân nhà. Victoria Stadium đón được 5.000 khán giả mỗi trận.
Magpies đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Magpies tiếp Europa Point lúc 02h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Europa Point bước vào trận khi đứng thứ 5 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Europa Point có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Thomas Dehorter | Thủ môn | Pháp |
| 2 | Evan Busto | Tiền vệ | Gibraltar |
| 4 | Jordon Britto | Hậu vệ | Trinidad và Tobago |
| 5 | Francisco Zúñiga | Hậu vệ | Mexico |
| 6 | Andrew Hernandez | Tiền vệ | Gibraltar |
| 7 | Anthony Hernandez | Tiền đạo | Gibraltar |
| 8 | Evan De Haro | Tiền vệ | Gibraltar |
| 9 | Dylan Borge | Tiền đạo | Gibraltar |
| 10 | Julian Del Rio | Tiền đạo | Gibraltar |
| 11 | C. Dominguez | Tiền vệ | |
| 12 | Daniel Tudela Barreira | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Jeremy Perera | Tiền vệ | Gibraltar |
| 15 | Hans Stevens | Tiền vệ | Gibraltar |
| 16 | Leon Clinton | Tiền vệ | Gibraltar |
| 17 | Jacques Fourcroy | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Veron Parkes | Tiền đạo | Anh |
| 23 | Miguel Campaña | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 24 | Federico Villar | Hậu vệ | Argentina |
| 32 | K. Ronco | Tiền vệ |