Magdeburg II
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
Magdeburg II đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Magdeburg II qua những vòng vừa qua
Magdeburg II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua FC Carl Zeiss Jena 1-2, thua Luckenwalde 1-3 và thua Altglienicke 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 16 bàn phải nhận. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 6.
Magdeburg II trên bảng xếp hạng
Magdeburg II mới có 13 điểm sau 12 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 7 thua.
Magdeburg II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Magdeburg II tới Chemnitzer FC ở ngôi đầu là 16 điểm. BFC Preussen bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Magdeburg II
Magdeburg II ghi 10 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách.
Giới thiệu Magdeburg II
Platz 2 MCDD-Arena, sân nhà của Magdeburg II, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Magdeburg II
Trung bình mỗi trận Magdeburg II ghi 1,8 bàn và nhận 2,1 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Trận kế tiếp của Magdeburg II
Ngày 18/10/2026, Magdeburg II tiếp Greifswalder FC, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Greifswalder FC là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 22 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Sanogo | Tiền đạo | Mỹ |
| - | Tim Giesen | Tiền vệ | Đức |
| - | Conner Schulze | Tiền đạo | Đức |
| - | Kenan Aydin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Albert Frank Millgramm | Tiền vệ | Đức |
| - | Leon Noel Mergner | Tiền vệ | Đức |
| - | Laurin Schößler | Tiền vệ | Đức |
| - | Felix Güldner | Thủ môn | Đức |
| - | Joonas Joachim Peter Frenzel | Tiền đạo | Đức |
| - | Marcel Zajusch | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Eldin Džogović | Hậu vệ | Luxembourg |
| 6 | Dariusz Stalmach | Tiền vệ | Ba Lan |
| 13 | Connor Krempicki | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Emir Kuhinja | Tiền đạo | Đức |
| 18 | Marvin Pohl | Hậu vệ | Đức |
| 30 | Noah Kruth | Thủ môn | Đức |
| 31 | Robert Leipertz | Tiền vệ | Đức |
| 34 | Tarek Chahed | Hậu vệ | Đức |
| 35 | Magnus Elias Baars | Tiền đạo | Đức |
| 39 | Tom Schlitter | Thủ môn | Đức |
| 40 | Robert Kampa | Thủ môn | Đức |