Maccabi Kabilio Jaffa
Israel
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga Leumit
Maccabi Kabilio Jaffa đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Maccabi Kabilio Jaffa
Sau 9 vòng, Maccabi Kabilio Jaffa mới gom được 6 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Đội có 2 thắng, 7 thua và chưa hoà trận nào.
Maccabi Kabilio Jaffa hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Maccabi Kabilio Jaffa đang hơn Hapoel Acre 5 điểm. Ngôi đầu của Ashdod còn xa 18 điểm.
Mạch trận hiện thời của Maccabi Kabilio Jaffa
Hai vòng vừa rồi, Maccabi Kabilio Jaffa thua Hapoel Rishon LeZion 0-3 và thắng Hapoel Acre 1-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Khác biệt sân bãi của Maccabi Kabilio Jaffa
Thành tích hai sân của Maccabi Kabilio Jaffa là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Maccabi Kabilio Jaffa
Maccabi Kabilio Jaffa lấy Ramla Municipal Stadium ở Ramla làm sân nhà. Khán đài Ramla Municipal Stadium có 2.500 chỗ ngồi.
Maccabi Kabilio Jaffa tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Maccabi Kabilio Jaffa đứng thứ 15 với 0,8 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
Lịch thi đấu sắp tới của Maccabi Kabilio Jaffa
Maccabi Kabilio Jaffa sẽ tiếp Ironi Modi'in vào lúc 20h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Ironi Modi'in có 1 thắng, 4 thua. Ironi Modi'in bước vào trận khi đứng thứ 12 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sagiv Elbaz | Tiền đạo | |
| 5 | D. Tiram | Hậu vệ | |
| 6 | S. Ginon | Tiền vệ | |
| 10 | Gil Itzhak | Tiền đạo | Israel |
| 10 | Mofleh Shalata | Tiền đạo | Israel |
| 11 | Matan Beit-Ya'akov | Tiền vệ | Israel |
| 12 | Amit Meir | Tiền vệ | Israel |
| 12 | D. Sirkis | Hậu vệ | |
| 18 | Netanel Daloya | Thủ môn | Israel |
| 26 | A. Maya | Tiền đạo | |
| 27 | N. Fliter | Hậu vệ | |
| 28 | Yoel Abuhatzira | Tiền đạo | Israel |
| 29 | N. Khatib | Tiền vệ | |
| 34 | Goran Antonić | Hậu vệ | Serbia |
| 35 | Y. Halevi | Hậu vệ | |
| 38 | R. Talmi | Tiền đạo | |
| 77 | R. Peretz | Tiền vệ | |
| 78 | Itay Zada | Tiền đạo | Israel |