Maardu
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga A
Maardu đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 42 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 6
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 59
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Maardu
Maardu linnastaadion, sân nhà của Maardu, chứa được 1.500 chỗ ngồi.
Maardu đang đứng thứ mấy?
Maardu đang đứng thứ 6 trong số 10 đội. Cụ thể là 12 thắng, 6 hoà và 11 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Maardu
Lần ra sân gần đây nhất đưa Maardu tới kết quả hoà Nõmme Kalju II 0-0. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Maardu
Thành tích hai sân của Maardu là 8 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 25 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 23 bàn và nhận 34 bàn.
Vị trí Maardu so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Maardu nằm giữa FCI Levadia II và Tallinna Kalev. Cách biệt với Tartu Welco là 23 điểm.
Maardu ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Maardu đang là −12. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Maardu đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Maardu sẽ làm khách của Nõmme United II vào lúc 17h30 ngày 25/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Nõmme United II có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất. Nõmme United II hiện đứng thứ 8 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | V. Teles | Thủ môn | |
| 4 | K. Boldyrev | Hậu vệ | |
| 5 | Anton Volossatov | Tiền vệ | Estonia |
| 7 | R. Sobtsenko | Tiền vệ | |
| 9 | E. Utgof | Tiền đạo | |
| 11 | Elysée Kouadio | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 12 | A. Volkov | Tiền vệ | |
| 13 | D. Lebedev | Tiền vệ | |
| 14 | Martin Eensalu | Tiền vệ | Estonia |
| 15 | A. Grigorjev | Hậu vệ | |
| 17 | Y. Panchenko | Tiền vệ | |
| 19 | Aleksandr Kulinitš | Hậu vệ | Estonia |
| 21 | N. Naydis | Tiền vệ | |
| 23 | Maksim Tšerezov | Hậu vệ | Estonia |
| 26 | D. Drabinko | Tiền đạo | |
| 33 | Aleksandr Volkov | Tiền đạo | Estonia |
| 35 | D. Pjatajev | Thủ môn | |
| 77 | S. Tsombaljuk | Tiền vệ | |
| 98 | A. Jakovlev | Thủ môn |