Luzern W
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng National League Women
Luzern W đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Luzern W
Luzern W là một đội bóng Thụy Sĩ.
Luzern W trên bảng xếp hạng
Sau 8 vòng, Luzern W có 11 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Luzern W qua những vòng vừa qua
Gần đây Luzern W thua Young Boys W 1-2 trên sân khách và hoà Yverdon W 3-3. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 6 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Luzern W chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Luzern W thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Vị trí Luzern W so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Luzern W tới Servette Chênois W ở ngôi đầu là 8 điểm. Phía trên là Basel W, cách 1 điểm. Ngay sau lưng là Yverdon W, kém 3 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Luzern W
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Luzern W mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +2.
Đối thủ kế tiếp của Luzern W
Lịch thi đấu đưa Luzern W sang làm khách của Servette Chênois W trên sân Stade de la Fontenette lúc 00h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Servette Chênois W bước vào trận khi đứng đầu với 19 điểm. Trong năm trận gần nhất, Servette Chênois W có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Kramoviku | Thủ môn | |
| 3 | Lena Wälti | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Mia Knapp | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 5 | K. Orschmann | Hậu vệ | |
| 6 | Michele Schnider | Tiền đạo | |
| 8 | Jamie Kenel | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Chantal Ruf | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 12 | Juliana Müller | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 16 | Barbara Reger | Tiền vệ | Đức |
| 17 | Jennie Egeriis | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | A. Amuchie | Hậu vệ | |
| 21 | Melissa Rondalli | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Fiona Sperlich | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 23 | Bettina Brülhart | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 26 | L. Rickenbach | Hậu vệ | |
| 28 | C. Carp | Tiền đạo | |
| 36 | R. Schallberger | Tiền vệ | |
| 38 | Chiara Schmid | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 39 | Lynn Häring | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 44 | Nadja Furrer | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 45 | Laura Schneider | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 66 | Jil Beetschen | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 99 | Alyssa Keller | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |