Lüneburger SK Hansa
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Niedersachsen
Lüneburger SK Hansa đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 6
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lüneburger SK Hansa thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Lüneburger SK Hansa hoà Borussia Hildesheim 0-0 trên sân nhà và hoà Verden 04 1-1. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 9. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.
Vị trí của Lüneburger SK Hansa mùa 18/19
Lüneburger SK Hansa mới có 6 điểm sau 9 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm. Đội có 6 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của Lüneburger SK Hansa với nhóm trên và nhóm dưới
Lüneburger SK Hansa đang hơn Vorsfelde 1 điểm. Hemmingen đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với Heeslinger SC là 15 điểm.
Hồ sơ đội bóng Lüneburger SK Hansa
Lüneburger SK Hansa lấy Sportanlage Sülzwiesen ở Lüneburg làm sân nhà. Sportanlage Sülzwiesen đón được 4.000 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là HAN.
Khác biệt sân bãi của Lüneburger SK Hansa
Lüneburger SK Hansa nhận 7 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Sức mạnh ghi bàn của Lüneburger SK Hansa
Số bàn thua của Lüneburger SK Hansa dừng ở 15 sau 9 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số −3.
Trận kế tiếp của Lüneburger SK Hansa
BW Lohne là đối thủ kế tiếp của Lüneburger SK Hansa, trận sân khách bắt đầu lúc 23h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. BW Lohne bước vào trận khi đứng thứ 7 với 14 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của BW Lohne là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Henze | Thủ môn | |
| 4 | T. Muhlack | Hậu vệ | |
| 5 | Julien Gründker | Tiền vệ | Đức |
| 6 | N. Tappe | Tiền vệ | |
| 7 | N. Hubner | Tiền đạo | |
| 8 | S. Wolk | Tiền vệ | |
| 9 | Lenny Borges | Hậu vệ | Đức |
| 10 | M. Kunze | Hậu vệ | |
| 12 | L. Perera | Tiền vệ | |
| 15 | A. Beer | Hậu vệ | |
| 16 | W. Pinto | Hậu vệ | |
| 17 | Malte Meyer | Tiền đạo | Đức |
| 18 | N. Scheuer | Tiền vệ | |
| 19 | R. Thinius | Hậu vệ | |
| 20 | T. Dorr | Tiền đạo | |
| 21 | Elmin Mekic | Tiền vệ | Đức |
| 22 | N. Dahaba | Hậu vệ | |
| 30 | A. Exner | Thủ môn | |
| 80 | B. Weishaupt | Tiền vệ |