Lund
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Lund đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 44 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 8
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Lund
Cán cân bàn thắng bại của Lund đang là +18. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Thành tích mùa 18/19 của Lund
Lund có 44 điểm sau 26 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 8 hoà và 6 thua.
Lund trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Lund 9 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,5 bàn trên sân khách.
Kết quả các trận gần nhất của Lund
Lund khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Trollhättan 4-3, thua Laholm 0-1 và thua Kristianstad 0-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Lund
Lund và AFC Malmo đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Trelleborg đang hơn 13 điểm. Atvidabergs FF đang hơn đội 3 điểm.
Giới thiệu Lund
Lund lấy Klostergårdens IP ở Lund làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là LUN. Klostergårdens IP có 8.560 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Lund
Theo giờ Việt Nam, Lund tiếp Trelleborg lúc 00h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Trelleborg là 5 thắng. Trelleborg hiện đứng đầu với 57 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Andreas Alexandersson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Božidar Veličković | Hậu vệ | Serbia |
| 3 | L. Nicklasson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | H. Elwan | Hậu vệ | |
| 6 | Jakob Andersson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | A. Falk | Tiền vệ | |
| 7 | A. Nilsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | Josef Getachew | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 10 | E. Lindman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Amil Mehmedagic | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 12 | Jesper Strid | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Jan Jacobsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Gustav Sågänger | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Dennis Olofsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | Simon Lindfors | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Filip Akdemir | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | G. Tork-Jokar | Tiền vệ | |
| 20 | A. Wihlborg | Tiền vệ | |
| 21 | D. T. Kolle | Hậu vệ | |
| 23 | Rasmus Wendt | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 25 | A. Mehmeti | Tiền vệ | |
| 26 | I. Orajärvi | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 32 | T. Fordham | Thủ môn | |
| 99 | Momodou Bojang | Tiền đạo | Gambia |