Lugazi
Uganda
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Lugazi đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Lugazi
Lugazi lấy Lugazi FC Stadium ở Najjembe làm sân nhà. Lugazi FC Stadium đón được 20.000 khán giả mỗi trận.
Lugazi đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Lugazi ở vị trí thứ 11. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Lugazi
Lần ra sân gần đây nhất đưa Lugazi tới kết quả hoà BUL 0-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Lugazi đang bám đuổi những ai?
Lugazi bằng điểm Maroons và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng SC Villa đang hơn 7 điểm.
Lugazi trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Lugazi 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 6 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Lugazi
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Lugazi mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Lugazi
Lugazi sẽ tiếp Express trên sân Lugazi FC Stadium vào lúc 20h00 ngày 21/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Express có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Emmanuel Obua | Tiền vệ | |
| 4 | Joseph Othieno | Hậu vệ | |
| 6 | Ali Bayo | Tiền vệ | |
| 7 | Ashiraf Mulindi | Tiền vệ | |
| 8 | Derrick Mwanje | Hậu vệ | |
| 10 | Moses Buga | Tiền đạo | |
| 12 | Sharif Saaka | Tiền đạo | |
| 13 | Shafiq Avemah | Tiền vệ | |
| 14 | George Oluka | Thủ môn | |
| 15 | Jumah Lutakome | Tiền đạo | |
| 17 | Paul Wasswa | Hậu vệ | |
| 19 | Sam Ssemugugu | Tiền đạo | |
| 20 | Adriko Rogers | Tiền đạo | |
| 21 | Atube Rogers | Hậu vệ | |
| 23 | Juma Mutebi | Thủ môn | |
| 24 | Richard Ayiko | Hậu vệ | |
| 25 | Alvin Birungi | Tiền đạo | |
| 27 | Freedom Mungudit | Tiền đạo | |
| 29 | Akiram Massa | Hậu vệ | |
| 30 | Muhammed Lubega | Tiền đạo |