Ludogorets II
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG
Ludogorets II đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Ludogorets II
Sporten tsentar Ludogorets, sân nhà của Ludogorets II, chứa được 2.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Ludogorets II mùa 18/19
Sau 11 vòng, Ludogorets II có 15 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Mạch trận hiện thời của Ludogorets II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Ludogorets II tới kết quả thắng Montana 3-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Ludogorets II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Ludogorets II 1 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 7 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn.
Khoảng cách của Ludogorets II với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Ludogorets II nằm giữa Marek và Spartak Pleven. Đội đầu bảng CSKA Sofia II đang hơn 9 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Ludogorets II
Ludogorets II ghi 12 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12.
Đối thủ kế tiếp của Ludogorets II
Lịch thi đấu đưa Ludogorets II về sân nhà tiếp Dobrudzha lúc 23h00 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 9 điểm. Trong năm trận gần nhất, Dobrudzha có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Timur Mustafa | Hậu vệ | Bulgaria |
| - | Dzhan Niyazi | Tiền vệ | Bulgaria |
| - | Preslav Stoykov | Tiền đạo | Bulgaria |
| - | Yastiyan Georgiev | Tiền vệ | Bulgaria |
| - | Martin Stanchev | Tiền vệ | Bulgaria |
| - | Iliyan Gatinski | Tiền vệ | Bulgaria |
| - | Ivan Todorov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 17 | Georgi Atanasov Stoyanov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 34 | Nikolay Nikolov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 59 | Aleks Lukanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 69 | Zlatomir Stoimenov | Thủ môn | Bulgaria |
| 75 | Elisey Syrov | Tiền vệ | Nga |
| 76 | Konstantin Dimitrov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 83 | Rayan Ivanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 97 | Kristiyan Nikolov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 98 | Nasko Yanev | Hậu vệ | Bulgaria |