Lucchese
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng E
Lucchese đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lucchese qua những vòng vừa qua
Lucchese đang trải qua mạch bất bại 6 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 17 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Lucchese
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Lucchese đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Hàng công và hàng thủ Lucchese
Số bàn thua của Lucchese dừng ở 13 sau 7 trận. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
Lucchese chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Lucchese thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 2,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Lucchese
Sân nhà của Lucchese, đội bóng Ý, là Stadio Porta Elisa. Người hâm mộ quen gọi đội là LUC. Stadio Porta Elisa có 7.386 chỗ ngồi.
Lucchese đang bám đuổi những ai?
Lucchese kém Gavorrano ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Seravezza. Cách biệt với Prato là 3 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Lucchese
Lucchese sẽ làm khách của Sasso Marconi Zola vào lúc 20h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Sasso Marconi Zola là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Sasso Marconi Zola bước vào trận khi đứng thứ 15 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Robert Gucher | Tiền vệ | Áo |
| - | Nicolo Fazzi | Tiền vệ | Ý |
| - | Alessio Sabbione | Hậu vệ | Ý |
| - | João Afonso Paula Silva | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Francesco Fedato | Tiền đạo | Ý |
| - | Simone Magnaghi | Tiền đạo | Ý |
| - | Andrea Gemignani | Hậu vệ | Ý |
| - | Rocco Costantino | Tiền đạo | Ý |
| - | Giorgio Tumbarello | Tiền vệ | Ý |
| - | Giovanni Catanese | Tiền vệ | Ý |
| - | Elia Visconti | Hậu vệ | Ý |
| - | Marco Ballarini | Tiền vệ | Ý |
| - | Jacopo Coletta | Thủ môn | Ý |
| - | Ettore Quirini | Tiền vệ | Ý |
| - | Filippo Frison | Hậu vệ | Ý |
| - | Edoardo Saporiti | Tiền vệ | Ý |
| - | Malik Djibril | Tiền vệ | Ý |
| - | Luca Sasanelli | Tiền đạo | Ý |
| - | Filippo Gheza | Tiền đạo | Ý |
| - | Ismaila Badje | Tiền đạo | Gambia |
| - | Damiano Ciucci | Hậu vệ | Ý |
| - | Manuel Leone | Tiền vệ | Ý |
| - | Manuel Moschella | Tiền vệ | Ý |
| - | Babacar Ndiaye | Tiền đạo | Senegal |
| - | Edoardo Antoni | Hậu vệ | Ý |
| - | Tommaso Botrini | Hậu vệ | Ý |
| - | Gabriele Giacchino | Tiền đạo | Ý |
| - | Lorenzo Allegrucci | Thủ môn | Ý |
| - | Manuel Mozzillo | Hậu vệ | Ý |
| - | F. Macchi | Hậu vệ | |
| 1 | Riccardo Melgrati | Thủ môn | Ý |
| 3 | Nicholas Rizzo | Hậu vệ | Ý |
| 4 | Andrea Gasbarro | Hậu vệ | Ý |
| 6 | Nana Welbeck | Tiền vệ | Ghana |
| 11 | Henri Salomaa | Tiền đạo | Phần Lan |
| 26 | Raffaele Cartano | Hậu vệ | Ý |
| 33 | Simone Benedetti | Hậu vệ | Ý |
| 34 | Sekou Diawara | Tiền đạo | Bỉ |
| 37 | Lorenzo Palmisani | Thủ môn | Ý |
| 44 | Daniel Dumbrăvanu | Hậu vệ | Moldova |
| 77 | Alessandro Selvini | Tiền đạo | Ý |
| 96 | Giorgio Galli | Tiền vệ | Ý |