Loures
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng E
Loures đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 30 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Vị trí của Loures mùa 23/24
Loures xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Cụ thể là 9 thắng, 3 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Loures với nhóm trên và nhóm dưới
Loures đang hơn Sintrense 1 điểm. Phía trên là Pêro Pinheiro, cách 1 điểm. Cách biệt với CF Os Belenenses là 3 điểm.
Loures tấn công, phòng ngự ra sao?
Loures ghi 29 bàn và để thủng lưới 22 bàn mùa 23/24. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6.
Loures chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Loures thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,1 bàn mỗi trận, so với 1,1 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Loures
Campo de Jogos José Silva Faria, sân nhà của Loures, chứa được 1.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LOU.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mauro Alexandre Miranda Andrade | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Marcos Dias | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| - | Bob | Tiền vệ | Cabo Verde |
| - | Rafael Mendonça | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Josemar Monteiro | Hậu vệ | Angola |
| - | Alireza Alipour | Thủ môn | Iran |
| - | João Carvalho | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Alef Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Diogo Carvalho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Bismark Sanca | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Tiago Rodrigues | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Paulo Costa | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Elvis Landim | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Ricardo Cabral | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Daniel Filipe André Abílio Gonçalves | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Alexsandro Santos | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Nilton | Hậu vệ | São Tomé và Príncipe |
| - | Aliu Baldé | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| - | Gabriel Gonçalves | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Leandro Correia | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Mica Simão | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Vitor Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| - | Diogo Guarda | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| - | Leandro Monteiro | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Diogo Silva | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Americo Neves | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Wheverton Lima | Tiền đạo | Brazil |
| - | Tiago Eusebio | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Gustavo Moraes | Tiền đạo | Brazil |
| - | Evaldir Borges | Tiền đạo | Cabo Verde |
| - | Tomás Borges | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Edgar Neto | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Amir Shaikholealam | Tiền vệ | Iran |
| - | Obi Ekpang | Tiền vệ | Niger |
| - | Diogo Santos | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| - | Salvador Paixão | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |