Loughgall
Bắc Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng Championship 1
Loughgall đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Loughgall
Lakeview Park, sân nhà của Loughgall, chứa được 3.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LOU.
Loughgall trên bảng xếp hạng
Loughgall giữ vị trí thứ 12 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 4 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Loughgall qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Loughgall thua Moyola Park 1-2 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Thành tích sân nhà và sân khách của Loughgall
Loughgall ghi 9 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách.
Vị trí Loughgall so với phần còn lại của bảng
Loughgall đang hơn Dundela 2 điểm. Ngôi đầu của Annagh United còn xa 9 điểm. Phía trên là Moyola Park, cách 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Loughgall
Trung bình mỗi trận Loughgall ghi 1,4 bàn và nhận 1,9 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm.
Loughgall đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Loughgall sẽ làm khách của Strabane Athletic vào lúc 01h45 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Strabane Athletic có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Strabane Athletic bước vào trận khi đứng thứ 14 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | C. Murphy | Tiền vệ | |
| - | James Duffy | Tiền đạo | |
| 1 | Ross Glendinning | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 4 | B. Murdock | Hậu vệ | |
| 5 | D. Wilson | Tiền vệ | |
| 6 | R. Norton | Tiền vệ | |
| 9 | D. Stewart | Tiền đạo | |
| 14 | Harry Norton | Tiền vệ | |
| 15 | Reece Jordan | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 18 | N. Ferris | Tiền đạo | |
| 18 | P. McElroy | Tiền đạo | |
| 23 | Recce Glendinning | Hậu vệ | |
| 30 | F. McCaffrey | Tiền vệ | |
| 31 | B. Turker | Thủ môn | |
| 32 | Kirk McLaughlin | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 33 | S. McCann | Tiền đạo | |
| 34 | L. Corr | Tiền đạo | |
| 35 | C. Kerr | Tiền vệ | |
| 70 | Jon Graham | Tiền đạo |