Los Llanos
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 12
Los Llanos đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Los Llanos
Sân nhà của Los Llanos, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Municipal Aceró. Estadio Municipal Aceró đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Los Llanos mùa 18/19
Los Llanos đang đứng thứ 10 trong số 18 đội. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Los Llanos
Ba trận gần nhất của Los Llanos: thua Estrella 0-1, thắng Unión Sur Yaiza 1-0 và hoà Playas Sotavento 2-2. Đếm lại 5 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Qua 5 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Los Llanos hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Los Llanos nằm giữa Tenerife C và Estrella.
Số bàn thắng và bàn thua của Los Llanos
Lưới đối phương rung lên 5 lần trước Los Llanos mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 13 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Los Llanos gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Los Llanos tiếp Lanzarote lúc 18h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Lanzarote bước vào trận khi đứng thứ 12 ở bảng 12 với 6 điểm. Lanzarote có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Samu Arbelo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Kai Raúl Zoellner | Hậu vệ | Đức |
| - | Jesus Cabrera | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Elliot Gómez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Youssouf Yalike | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | Eloy | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Fernandito | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | José María González Tavio | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Lucas Acosta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Kilian Cárdenes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Xavier Cencillo Cercos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Fran Acosta | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Lucas Gil Jiménez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ali Badra Junior Keita | Tiền vệ | Mali |
| - | René Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Eryk Niemira | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Reydel Sánchez | Tiền đạo | Cuba |
| - | Joel de León | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Giancarlo Peláez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adil El Mesqi | Tiền đạo | Morocco |
| - | Josito | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Cristian Herrera | Tiền đạo | |
| - | Marco Acosta | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Aiman | Tiền vệ | |
| - | Ismael Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | José Roque | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javier Hernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Héctor Martín | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Guti | Tiền vệ | |
| - | Javier | Thủ môn | |
| 1 | Jacobo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 8 | Roberto Bolaños | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Sergio Ramos | Thủ môn | Tây Ban Nha |