Lorca Deportiva
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Lorca Deportiva đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Lorca Deportiva
Sân nhà của Lorca Deportiva, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Francisco Artés Carrasco. Estadio Francisco Artés Carrasco đón được 8.120 khán giả mỗi trận.
Lorca Deportiva xếp hạng ra sao?
Sau 26 vòng, Lorca Deportiva có 19 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm. Đội có 4 thắng, 7 hoà và 15 thua.
Phong độ gần đây của Lorca Deportiva
Gần đây Lorca Deportiva thắng La Nucía 3-1 trên sân khách và thua Castellón II 1-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 5 bàn thua.
Khác biệt sân bãi của Lorca Deportiva
Thành tích hai sân của Lorca Deportiva là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Lorca Deportiva
Lưới đối phương rung lên 26 lần trước Lorca Deportiva mùa 24/25. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 19. Đội đang có hiệu số −23.
Vị trí Lorca Deportiva so với phần còn lại của bảng
Lorca Deportiva kém Sanluqueño ở vị trí liền trên đúng 15 điểm. Cách biệt với Sevilla Atletico là 19 điểm. Marino bám sát với khoảng cách 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Garcia | Tiền vệ | |
| 1 | Ernestas Juskevicius | Thủ môn | Litva |
| 3 | Morros Ruiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Saturday Erimuya | Hậu vệ | Nigeria |
| 5 | H. Galiano | Hậu vệ | |
| 6 | S. Fernandez | Tiền vệ | |
| 7 | Peque | Tiền vệ | |
| 8 | Á. Martinez Nicolas | Tiền vệ | |
| 9 | A. Carrasco | Tiền đạo | |
| 10 | William de Camargo | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Dani Albiar | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | Jaime Escobar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | F. Arbol | Thủ môn | |
| 15 | Fromsa | Hậu vệ | |
| 16 | F. Lopez | Hậu vệ | |
| 17 | José Naranjo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Juan Hernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Fran Tafalla | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | G. Lopez | Tiền đạo | |
| 20 | W. Ibanez | Tiền vệ | |
| 21 | A. Heredia | Tiền vệ | |
| 24 | J. Acevedo | Tiền vệ | |
| 26 | J. Chourio | Tiền đạo | |
| 30 | S. Tomlinson | Hậu vệ | |
| 31 | I. Garcia | Tiền vệ |