Longford Town
Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng First Division
Longford Town đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 49 điểm sau 35 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 10
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 48
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- +2
Kết quả gần đây
Longford Town thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Longford Town hoà UCD 1-1 trên sân khách và hoà Wexford 3-3. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 8 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Vị trí của Longford Town mùa 18/19
Longford Town vào guồng với 49 điểm sau 35 trận. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Cụ thể là 13 thắng, 10 hoà và 12 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Longford Town
Lưới đối phương rung lên 48 lần trước Longford Town mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4.
Khác biệt sân bãi của Longford Town
Thành tích hai sân của Longford Town là 9 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 25 bàn và nhận 17 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 23 bàn và nhận 29 bàn.
Vị trí Longford Town so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Longford Town tới Cork City ở ngôi đầu là 25 điểm. Kerry đang hơn đội 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Longford Town
Sân nhà của Longford Town, đội bóng Ireland, là Bishopsgate Stadium. Đội thường được gọi ngắn là LON. Khán đài Bishopsgate Stadium có 5.097 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Longford Town
Lịch thi đấu đưa Longford Town về sân nhà tiếp Athlone Town lúc 01h45 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 48 điểm. Trong năm trận gần nhất, Athlone Town có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kian Moore | Thủ môn | Ireland |
| 3 | Luke O'Brien | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | A. Byrne | Hậu vệ | |
| 4 | Daniel McKenna | Tiền vệ | Ireland |
| 5 | Taylor McCarthy | Hậu vệ | Ireland |
| 6 | S. Adenekan | Tiền vệ | |
| 7 | Dean George | Tiền đạo | Ireland |
| 8 | Pharrell Manuel | Hậu vệ | Ireland |
| 9 | Stefan Ugbesia | Tiền đạo | Ireland |
| 10 | Aaron Doran | Tiền vệ | Ireland |
| 11 | M. Harris | Tiền vệ | |
| 12 | Cole Omorehiomwan | Hậu vệ | Ireland |
| 14 | Dean Williams | Tiền đạo | Ireland |
| 15 | Darragh Murtagh | Tiền đạo | Ireland |
| 16 | J. Bailey | Tiền vệ | |
| 17 | Mark Canavan | Tiền vệ | Ireland |
| 18 | Osaze Irhue | Hậu vệ | Ireland |
| 18 | Scott Brady | Tiền vệ | Ireland |
| 19 | Francis Campbell | Tiền đạo | Ireland |
| 20 | A. O'Brien | Tiền vệ | |
| 21 | Jake Hough | Hậu vệ | Ireland |
| 22 | C. Errity | Hậu vệ | |
| 22 | Chijindum Odum | Thủ môn | Ireland |
| 22 | A. Cioch | Hậu vệ | |
| 23 | Andy Paraschiv | Tiền vệ | Ireland |
| 24 | R. Dawson | Tiền vệ | |
| 26 | Jamie Egan | Hậu vệ | Ireland |
| 27 | K. Brunton | Tiền vệ | |
| 28 | Sean Moore | Tiền vệ | Ireland |