Lokomotiv Moskva W
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Supreme Division Women
Lokomotiv Moskva W đang xếp thứ 4 trên tổng 13 đội, với 40 điểm sau 19 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Lokomotiv Moskva W
Lokomotiv Moskva W đang trải qua mạch bất bại 6 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 1 bàn thủng lưới. Có 5 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Lokomotiv Moskva W trên bảng xếp hạng
Lokomotiv Moskva W đang có mạch bất bại 6 trận và đứng thứ 4. Cụ thể là 12 thắng, 4 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
Lokomotiv Moskva W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Lokomotiv Moskva W ghi 1,8 bàn và nhận 0,5 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Lokomotiv Moskva W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Lokomotiv Moskva W 7 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,4 bàn khi làm khách.
Lokomotiv Moskva W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Lokomotiv Moskva W đang hơn Krylya Sovetov W 8 điểm. Phía trên là Spartak Moskva W, cách 3 điểm. Cách biệt với Zenit W là 13 điểm.
Hồ sơ đội bóng Lokomotiv Moskva W
Lokomotiv Moskva W là một đội bóng Nga.
Lịch thi đấu sắp tới của Lokomotiv Moskva W
Ngày 18/10/2026, Lokomotiv Moskva W tiếp Dinamo Moskva W trên sân Sapsan Arena, bóng lăn lúc 17h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Dinamo Moskva W là 4 thắng, 1 thua. Dinamo Moskva W hiện đứng thứ 6 với 31 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | N. Gasanova | Hậu vệ | |
| 8 | A. Kozyupa | Hậu vệ | |
| 9 | A. Grebenar | Hậu vệ | |
| 10 | P. Yuklyaeva | Tiền vệ | |
| 11 | G. Zhukova | Tiền vệ | |
| 14 | K. Mashkova | Hậu vệ | |
| 16 | Y. Sheina | Hậu vệ | |
| 17 | J. Ćubrilo | Tiền đạo | |
| 19 | K. Dolgova | Tiền vệ | |
| 20 | N. Korovkina | Tiền đạo | |
| 21 | V. Bizenkova | Tiền đạo | |
| 23 | A. Lazarevic | Tiền vệ | |
| 24 | F. Emmanuel | Tiền vệ | Nigeria |
| 28 | A. Gaier | Thủ môn | |
| 30 | K. Agapkina | Thủ môn | |
| 41 | A. Solovieva | Tiền vệ | |
| 55 | A. Savina | Hậu vệ | |
| 63 | V. Lakeeva | Hậu vệ | |
| 67 | A. Zalmieva | Tiền vệ | |
| 78 | P. Pavlova | Tiền vệ | |
| 81 | M. Shirokova | Thủ môn | |
| 88 | D. Golovina | Tiền vệ | |
| 89 | O. Buwaro | Tiền vệ |