Lokomotiv G. Oryahovitsa
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng B PFG
Lokomotiv G. Oryahovitsa đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lokomotiv G. Oryahovitsa thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Lokomotiv G. Oryahovitsa hoà Rilski Sportist 0-0 trên sân khách và thắng Natsional Sofia 3-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 2 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Lokomotiv G. Oryahovitsa
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Lokomotiv G. Oryahovitsa đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Cụ thể là 4 thắng, 5 hoà và 3 thua.
Lokomotiv G. Oryahovitsa tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Lokomotiv G. Oryahovitsa dừng ở 10 sau 12 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Cuộc đua quanh vị trí của Lokomotiv G. Oryahovitsa
Khoảng cách từ Lokomotiv G. Oryahovitsa tới CSKA Sofia II ở ngôi đầu là 7 điểm. Muốn vượt Beroe, đội cần bù 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Lokomotiv G. Oryahovitsa
Stadion Lokomotiv, sân nhà của Lokomotiv G. Oryahovitsa, chứa được 16.000 chỗ ngồi.
Thành tích sân nhà và sân khách của Lokomotiv G. Oryahovitsa
Lokomotiv G. Oryahovitsa ghi 6 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,0 bàn mỗi trận, so với 0,5 bàn khi làm khách.
Lịch thi đấu sắp tới của Lokomotiv G. Oryahovitsa
Lịch thi đấu đưa Lokomotiv G. Oryahovitsa về sân nhà tiếp Pirin Blagoevgrad lúc 22h00 ngày 23/10/2026 (giờ Việt Nam). Pirin Blagoevgrad hiện đứng thứ 18 với 1 điểm. Pirin Blagoevgrad có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gennadiy Ganev | Thủ môn | Ukraine |
| 2 | S. Stoykov | Hậu vệ | |
| 3 | E. Romanyuk | Tiền vệ | |
| 4 | Christopher Acheampong | Hậu vệ | Ghana |
| 5 | Dil. Georgiev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | M. Todorski | Tiền vệ | |
| 7 | Boyan Rangelov | Tiền vệ | |
| 8 | Tiago Matos | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Zhulian Ivanov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 10 | Ivan Avramov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 11 | Dimitar Iliev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 11 | E. Simons De Fanti | Tiền đạo | |
| 12 | K. Milushev | Thủ môn | |
| 13 | I. Anastasov | Tiền đạo | |
| 14 | C. Zahariev | Hậu vệ | |
| 15 | Plamen Petrov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 16 | T. Raykov | Hậu vệ | |
| 17 | Spas Georgiev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 19 | Panayot Paskov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 20 | Mauro Ribeiro | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 20 | K. D'Almeida | Tiền đạo | |
| 21 | S. Yordanov | Tiền vệ | |
| 23 | Kristiyan Raychev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 24 | S. Chukurliev | Tiền đạo | |
| 26 | Mariyan Ivanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 27 | Yanislav Tsachev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 29 | G. Stanimirov | Tiền vệ | |
| 31 | M. Haralambiev | Thủ môn | |
| 77 | A. Chakarov | Tiền vệ |