Lobos Upnfm
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Lobos Upnfm đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội, với 9 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Lobos Upnfm
Sân nhà của Lobos Upnfm, đội bóng Honduras, là Estadio Emilio Williams Agasse. Khán đài Estadio Emilio Williams Agasse có 8.000 chỗ ngồi.
Lobos Upnfm trên bảng xếp hạng
Lobos Upnfm đang đứng thứ 9 trong số 12 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Lobos Upnfm
Gần đây Lobos Upnfm hoà CD Marathon 0-0 trên sân nhà và thắng Platense FC 2-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khoảng cách của Lobos Upnfm với nhóm trên và nhóm dưới
Lobos Upnfm đang hơn Platense FC 1 điểm. Ngôi đầu của Real Espana còn xa 12 điểm.
Lobos Upnfm chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Lobos Upnfm thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Lobos Upnfm
Cán cân bàn thắng bại của Lobos Upnfm đang là −5. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Lịch thi đấu sắp tới của Lobos Upnfm
Atletico Independiente là đối thủ kế tiếp của Lobos Upnfm, trận sân khách bắt đầu lúc 08h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Atletico Independiente bước vào trận khi đứng thứ 7 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, Atletico Independiente có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Celio Valladares | Thủ môn | Honduras |
| 1 | G. Banegas | Thủ môn | |
| 2 | Luis López | Hậu vệ | Colombia |
| 2 | D. Suazo | Hậu vệ | |
| 3 | Geremy Rodas | Hậu vệ | Honduras |
| 4 | José García | Hậu vệ | Honduras |
| 5 | Aarón Zúñiga | Hậu vệ | Honduras |
| 6 | J. Ponce | Tiền vệ | |
| 7 | Luis Hurtado | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Jonathan Núñez | Tiền vệ | Honduras |
| 9 | Josué Villafranca | Tiền đạo | Honduras |
| 10 | M. Morales | Tiền vệ | |
| 10 | Yeferson Hinestroza | Tiền đạo | |
| 11 | Roberto Moreira | Tiền đạo | Paraguay |
| 11 | Samuel Elvir | Tiền đạo | Honduras |
| 11 | R. Lutkowski | Tiền đạo | |
| 12 | Alex Güity | Thủ môn | Honduras |
| 13 | Moisés Rodríguez | Tiền vệ | Honduras |
| 15 | J. Glavocic | Hậu vệ | |
| 16 | Daniel Carter | Tiền đạo | Honduras |
| 17 | D. Rodas | Hậu vệ | |
| 19 | D. Lagos | Tiền vệ | |
| 20 | Eliud López | Hậu vệ | Honduras |
| 22 | C. Ardon | Hậu vệ | |
| 23 | S. Dolmo | Tiền đạo | |
| 23 | Jorge Castrillo | Tiền đạo | |
| 24 | Omar Elvir | Hậu vệ | Honduras |
| 25 | M. Santos | Hậu vệ | Honduras |
| 25 | J. Banzzety | Hậu vệ | |
| 26 | B. Lopez | Tiền vệ | |
| 32 | M. Baquedano | Tiền đạo | |
| 32 | J. Ruiz | Tiền vệ | |
| 48 | M. Castillo | Tiền vệ | |
| 54 | C. Fernandez | Tiền đạo | |
| 55 | Jose Lagos | Thủ môn | Honduras |
| 65 | Aaron Coello | Tiền đạo | Honduras |
| 70 | A. Mejia | Tiền đạo | |
| 77 | Carlos Mejía | Tiền đạo | Honduras |