llanelli AFC
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng South
llanelli AFC đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 2 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- -24
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của llanelli AFC
Hai vòng vừa rồi, llanelli AFC thua Ynyshir Albions 2-6 và thua Baglan Dragons 1-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.
Vị trí của llanelli AFC mùa 18/19
llanelli AFC trải qua mạch thua 6 trận và rơi xuống thứ 16. Cụ thể là 2 hoà, 9 thua và chưa thắng trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,2 điểm.
llanelli AFC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
llanelli AFC kém Llantwit Major ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Cách biệt với Swansea University là 19 điểm.
Hồ sơ đội bóng llanelli AFC
llanelli AFC lấy Stebonheath Park ở Llanelli, Carmarthenshire làm sân nhà. Stebonheath Park có 3.700 chỗ ngồi.
llanelli AFC trên sân nhà so với sân khách
llanelli AFC nhận 11 bàn ở sân nhà và 22 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 22 bàn.
Hàng công và hàng thủ llanelli AFC
Hàng thủ llanelli AFC đứng thứ 16, trung bình nhận 3,0 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −24. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm.
llanelli AFC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Afan Lido là đối thủ kế tiếp của llanelli AFC, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h30 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stebonheath Park. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 12 điểm. Trong năm trận gần nhất, Afan Lido có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Pennock | Thủ môn | |
| 2 | Harrison Bright | Hậu vệ | Wales |
| 3 | James Parry | Hậu vệ | Wales |
| 4 | Sean Cronin | Hậu vệ | Wales |
| 6 | Josef Hopkins | Tiền vệ | Wales |
| 7 | J. Lloyd | Tiền vệ | |
| 8 | E. Powell | Hậu vệ | |
| 9 | S. Hinds | Tiền đạo | |
| 10 | K. Hussein | Tiền đạo | |
| 11 | T. Jenkins | Tiền đạo | |
| 12 | D. Davies | Hậu vệ | |
| 13 | O. Williams | Thủ môn | |
| 14 | S. S. Parsons | Hậu vệ | |
| 15 | Bradley Gibbings | Tiền đạo | Wales |
| 16 | M. Power | Tiền vệ | |
| 17 | R. Booth | Tiền đạo | |
| 18 | J. Goddard | Hậu vệ | |
| 19 | D. Williams | Tiền đạo | |
| 20 | J. Lester | Hậu vệ | |
| 21 | M. Evans | Tiền đạo | |
| 22 | Jamie Baker | Hậu vệ | Wales |
| 23 | J. Farrell-Alli | Hậu vệ |