Livyi Bereh
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Livyi Bereh đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội, với 7 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Livyi Bereh
Sân nhà của Livyi Bereh, đội bóng Ukraine, là Stadion Livyi Bereh. Stadion Livyi Bereh đón được 4.700 khán giả mỗi trận.
Livyi Bereh trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Livyi Bereh ở vị trí thứ 12. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Livyi Bereh qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Livyi Bereh tới kết quả thua Zorya Luhansk 1-3. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Livyi Bereh
Livyi Bereh nhận 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 2 bàn.
Livyi Bereh đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Livyi Bereh nằm giữa Epitsentr Dunayivtsi và Chornomorets. Đội đầu bảng Shakhtar Donetsk đang hơn 14 điểm.
Livyi Bereh ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Livyi Bereh đang là −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Trận kế tiếp của Livyi Bereh
Theo giờ Việt Nam, Livyi Bereh làm khách của FC Kharkiv lúc 17h00 ngày 19/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của FC Kharkiv là 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Oleh Sokolov | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Valerii Bondarenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 5 | Valerii Samar | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | Sidney Silva Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Dmytro Shastal | Tiền đạo | Ukraine |
| 8 | Oleh Kryvoruchko | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Wendell | Tiền đạo | |
| 10 | Diego | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Illia Kvasnytsya | Tiền đạo | Ukraine |
| 12 | Roman Zhmurko | Thủ môn | Ukraine |
| 13 | I. Kovalenko | Hậu vệ | |
| 14 | Séverin Tatolna | Hậu vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 15 | Vikentii Voloshyn | Tiền vệ | Ukraine |
| 16 | A. Marynovskyi | Hậu vệ | |
| 17 | Nazarii Vorobchak | Tiền vệ | Ukraine |
| 20 | P. Fall | Tiền đạo | |
| 21 | N. Voloshyn | Tiền đạo | |
| 22 | V. Tishchenko | Tiền vệ | |
| 23 | Oleksandr Domolega | Thủ môn | Ukraine |
| 25 | Serhii Kosovskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 27 | Ernest Astakhov | Hậu vệ | Ukraine |
| 37 | Roman Heresh | Tiền đạo | Ukraine |
| 38 | Artem Chelyadin | Tiền vệ | Ukraine |
| 44 | Yevhen Banada | Tiền vệ | Ukraine |
| 74 | Denys Ignatenko | Thủ môn | Ukraine |
| 90 | Nicholas Osei Bonsu | Hậu vệ | Ghana |
| 97 | Andrii Yakymiv | Hậu vệ | Ukraine |