Lions FC
Úc
Thứ hạng hiện tại Bảng Queensland NPL
Lions FC đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 53 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 57
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +35
Lịch thi đấu sắp tới
Vị trí của Lions mùa 18/19
Lions đang dẫn đầu giải với 53 điểm sau 22 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 17 thắng, 2 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận.
Lions ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Lions đang là +35. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Lions thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Lions: thua South Melbourne 1-3, thắng Peninsula Power 1-0 và thắng Peninsula Power 4-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 5. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
Hồ sơ đội bóng Lions
Sân nhà của Lions, đội bóng Úc, là Luxury Paints Stadium. Luxury Paints Stadium đón được 5.000 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là QUE.
Vị trí Lions so với phần còn lại của bảng
Lions đang hơn Peninsula Power 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Alwin Komolong | Hậu vệ | Papua New Guinea |
| - | Nathaniel Alberto | Tiền đạo | Philippines |
| - | Aidan Munford | Thủ môn | New Zealand |
| - | William Martin | Thủ môn | New Zealand |
| - | Alexander Griggs | ||
| - | Oskar Dillon | Úc | |
| - | Liam McArthur | Úc | |
| - | Edward Callaghan | ||
| - | Ngwenya Christophe | ||
| - | Harvey Pope | Hậu vệ | Úc |
| - | Tdonson Hammond | Tiền đạo | Úc |
| 1 | Luke Borean | Thủ môn | Úc |
| 2 | Liam Ponting | Tiền vệ | Úc |
| 3 | Oskar Dillon | Hậu vệ | Úc |
| 3 | Jackson Hart-Phillips | Tiền vệ | Úc |
| 4 | Blair Ponting | Tiền vệ | Úc |
| 4 | Matija Simic | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Tommy Jarrad | Hậu vệ | Úc |
| 7 | Alex Fiechtner | Tiền đạo | Úc |
| 8 | Mitchell Hore | Tiền vệ | Úc |
| 9 | Luke Broderick | Tiền đạo | Úc |
| 10 | Rahmat Akbari | Tiền vệ | Afghanistan |
| 11 | Jerson Lagos | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Nathan Shepherd | Tiền đạo | Scotland |
| 12 | Shaun Carlos | Tiền vệ | Úc |
| 14 | Eremugo Debele | Tiền vệ | Úc |
| 15 | Brett Dull | Tiền vệ | Úc |
| 16 | Kade Grimmond | Tiền vệ | |
| 17 | Zane North | Hậu vệ | Úc |
| 18 | Cher Deng | Hậu vệ | Úc |
| 19 | Coen Palm | Tiền vệ | Úc |
| 20 | Jack Skinner | Tiền vệ | Úc |
| 22 | Fred Oyet | Tiền đạo | Úc |
| 66 | Jacson Riley | Thủ môn | Úc |