Linlithgow Rose
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Linlithgow Rose đang xếp thứ 7 trên tổng 33 đội, với 22 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Linlithgow Rose
Linlithgow Rose lấy Prestonfield ở Linlithgow làm sân nhà. Prestonfield có 2.500 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Linlithgow Rose
Bảng xếp hạng giải ghi tên Linlithgow Rose ở vị trí thứ 7. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm. Đội có 7 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Linlithgow Rose
Ba trận gần nhất của Linlithgow Rose: thua Clydebank 0-1, thắng Bo'ness United 4-1 và thắng Broxburn Athletic 4-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 5 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 19 bàn và nhận 6 bàn.
Linlithgow Rose hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Linlithgow Rose và Brechin đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Kilwinning Rangers đang hơn 5 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Linlithgow Rose
Linlithgow Rose ghi 17 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,4 bàn mỗi trận so với 2,4 bàn trên sân khách.
Hàng công và hàng thủ Linlithgow Rose
Hàng công Linlithgow Rose đứng thứ 5 với 2,9 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Linlithgow Rose
Berwick Rangers là đối thủ kế tiếp của Linlithgow Rose, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 28 với 5 điểm. Berwick Rangers có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Binnie | Thủ môn | |
| 2 | Jamie Watson | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | C. Thomson | Hậu vệ | |
| 4 | C. Smith | Hậu vệ | |
| 5 | C. Greene | Hậu vệ | |
| 6 | G. Skinner | Hậu vệ | |
| 7 | Dylan Paterson | Tiền vệ | |
| 8 | Connor McMullan | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Blair Henderson | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | C. Rae | Tiền vệ | |
| 11 | Lucas Stenhouse | Tiền đạo | Scotland |
| 12 | T. Elvin | Tiền vệ | |
| 15 | L. McQuaid | Tiền vệ | |
| 16 | F. Aitchison | Tiền vệ | |
| 17 | J. Berry | Tiền vệ | |
| 18 | J. Tosh | Tiền vệ | |
| 19 | S. Turay | Tiền đạo | |
| 19 | O. Hamilton | Tiền đạo | |
| 22 | Adam McGowan | Hậu vệ | Scotland |
| 25 | P. Kennedy | Tiền vệ | |
| 28 | L. Maguire | Tiền vệ |