Linense
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Linense đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội, với 28 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 7
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Linense xếp hạng ra sao?
Linense có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 24 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm. Đội có 10 thắng, 8 hoà và 6 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Linense
Linense đang hơn El Ejido 3 điểm. Phía trên là Ucam Murcia, cách 5 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Linense
Hai vòng vừa rồi, Linense thua Utrera 0-1 và thua Pozoblanco 1-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Giới thiệu Linense
Linense là một đội bóng Tây Ban Nha. Estadio Municipal de La Línea de la Concepción đón được 18.500 khán giả mỗi trận.
Linense tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 24 lần trước Linense mùa 24/25. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Khác biệt sân bãi của Linense
Thành tích hai sân của Linense là 5 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn trên sân nhà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Fran Carbià | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Adri Carrasco | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | João Pedro | Tiền vệ | Brazil |
| - | Javi Méndez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Carlos León | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Daviti | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Pecellín | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Mohamed Hamdoune | Hậu vệ | Morocco |
| - | José Carlos | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Raúl Fajarne | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Orozco | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Pepe Greciano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ale Cantera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Raúl Naranjo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | José Aguilera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hugo Losada | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Fran Serrano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Sergio Chica | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Toni Jou | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Francisco Tena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Alberto Fuentes | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Jack Harper | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | José Antonio González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | David Hernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Álex Lázaro | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 15 | Fran Moreno | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Carlos Cano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Dani Villa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Connor Ruane | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Luis Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Ale Hernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 24 | Serrano | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 26 | Ale Palanca | Hậu vệ | Tây Ban Nha |