Lidingö
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng North Svealand
Lidingö đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 23 điểm sau 25 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 54
- Hiệu số
- -25
Kết quả gần đây
Giới thiệu Lidingö
Lidingö lấy Lidingövallen 2 ở Lidingö làm sân nhà. Sức chứa của Lidingövallen 2 là 3.000 chỗ.
Lidingö xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Lidingö ở vị trí thứ 11. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 5 hoà và 14 thua.
Lidingö qua những vòng vừa qua
Gần đây Lidingö thắng Täby 3-2 trên sân khách và thua Bollstanäs 0-4. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 15 bàn thua. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Lidingö
Thành tích hai sân của Lidingö là 1 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 28 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 26 bàn.
Lidingö hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Lidingö nằm giữa Kungsängen và Viggbyholms IK. Cách biệt với Skiljebo là 33 điểm.
Lidingö ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lidingö ghi 29 bàn và để thủng lưới 54 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −25. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Lidingö
Franke là đối thủ kế tiếp của Lidingö, trận sân nhà bắt đầu lúc 17h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Franke hiện đứng thứ 7 với 34 điểm. Trong năm trận gần nhất, Franke có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Anton Norén | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| - | Carl Annerstedt Nedstam | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Lukas Nilsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Marcus Olofsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Simon Miedinger | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| - | Calle Sjöberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Biko Dahlqvist Ulmaja | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Viktor Liljeström | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| - | Isac Hildingsson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| - | Linus Kagström | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Robin Karlström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | William Sonntag | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | William Yng | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Felix Bågedal | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Arnold Korinth | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| - | Romeo Ljunggren | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| - | Enrique Pinones | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Emre Okur | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | O. Pekkari | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| - | Filip Karlsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | Wille Wiklund | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| - | A. Schalin | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| - | Timon Jansson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 4 | Daniel Johnsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Ismail Okur | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Vincent Poppler | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 11 | Jesper Stokki | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 13 | Max Wahlman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Sami Baiche | Tiền vệ | Thuỵ Điển |